Tổng hợp bài tập thì tương lai hoàn thành có đáp án

Quỳnh Châu
15.07.2022

Là một trong số 12 thì cơ bản của tiếng Anh hiện đại, Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense) đóng vai trò kiến thức rất quan trọng mà bạn cần phải nắm vững để có thể sử dụng tốt trong các bài thi và cả trong giao tiếp hàng ngày. Với bài viết hôm nay, hãy cùng Vietop ôn tập lại về Thì tương lai hoàn thành qua các bài tập thì tương lai hoàn thành nhỏ dưới đây nhé!

Tổng quan về thì tương lai hoàn thành

Cấu trúc

Cấu trúc của thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense) như sau:

  • Khẳng định: S + will + have + V3
  • Phủ định: S + will + not + have + V3
  • Nghi vấn Yes/No: Will + S + have + V3?
  • Nghi vấn Wh-: Wh- + will + S + have + V3?

Chú ý: will = ‘ll (trừ câu trả lời Yes) và will not = won’t

E.g.: By the end of next week, I’ll have taken an English test. (Vào cuối tuần sau, tôi sẽ làm bài thi tiếng Anh.)

Kathy won’t have finished her report until the end of next week. (Kathy sẽ chưa hoàn thành báo cáo của mình cho đến cuối tuần sau.)

Will Jim have graduated this time next year? (Liệu vào thời điểm này năm sau Jim đã tốt nghiệp chưa?)

How much will they have spent on their clothes by the end of this year? (Họ sẽ đã chi bao nhiêu tiền cho quần áo của mình cho tới cuối năm nay?)

Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense) được dùng khi ta nói về:

  • Một hành động sẽ hoàn thành trước 1 hành động khác trong tương lai.

E.g.: She will have left before you get there. (Cô ấy sẽ đã rời đi trước khi bạn tới đó.)

  • Một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một thời điểm nhất định trong tương lai.

E.g.: Before 8 o’clock this evening, we‘ll have finished our homework. (Trước 8 giờ tối nay, chúng tôi sẽ hoàn thành bài tập về nhà của mình.)

Thì tương lai hoàn thành thường được dùng kèm với các cụm từ như:

  • Khoảng thời gian + from now. 

E.g.: Two months from now, I will have graduated. (Hai tháng nữa, tôi sẽ tốt nghiệp.)

  • Before + sự việc/thời điểm trong tương lai. 

E.g.: I will have finished my work before lunch. (Tôi sẽ hoàn thành việc của mình trước khi ăn trưa.)

  • By the time + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn. 

E.g.: By the time my mom comes home, I will have finished my homework. (Vào lúc mẹ tôi về nhà, tôi sẽ đã hoàn thành bài tập về nhà của mình.)

  • By + thời gian trong tương lai. 

E.g.: She will have cooked her dinner by 9 p.m. (Cô ấy sẽ nấu ăn trước 9 giờ tối.)

  • By the end of + thời gian trong tương lai. 

E.g.: Julie will have finished her work report by the end of this month. (Julie sẽ hoàn thành báo cáo công việc của mình vào cuối tháng này.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập thì tương lai hoàn thành

bài tập thì tương lai hoàn thành

Bài 1: Fill in the correct form of the verbs in brackets to complete the following sentences (Future perfect)

  1. The pilot __________ an aeroplane 20000 ft above the surface level. (fly)
  2. Why ____ he________ driven his bike at the speed of 135mph? (not)
  3. She will __________ to Paris to meet her parents. (go)
  4. I ____ have _____ to cut my hairs into this kind of hairstyle. (decide)
  5. They ___________ an award for the best dance performance. (receive)
  6. The teacher ____ not ________ in their college premises. (look)
  7. He ___________ all the messages before his girlfriend’s arrival. (delete)
  8. Before he enters the bedroom, the thief ___________ from there. (escape)
  9. ____they ___________ from the goa tour? (return)
  10. I will have ________ him his pending amount by the date. (give)
  11. She will have _______ her dinner on time. (eat)
  12. _____ the principal ________ his application for organizing a sports event? (approve)
  13. Both of them ___________ this month. (marry)
  14. Players ___________ their game in the hot climate. (play)
  15. I ___________ three shirts from this shop. (purchase)

Bài 2: Fill in the verbs in brackets to make Yes/No questions. Use the Future Perfect

  1. _______ you _______ it by tomorrow? (to do)
  2. _______ she _______ dinner before I return? (to cook)
  3. _______ he _______ her by that time? (to forget)
  4. _______ they _______ the report by the end of the day? (to type)
  5. _______ we _______ our order by tomorrow? (to receive)
  6. _______ you _______ from your trip by Tuesday? (to return)
  7. _______ they _______ the movies when I come? (to watch)
  8. _______ Rachel _______ this work by next Friday? (to do)
  9. _______ we _______ New York by 11 am? (to reach)
  10. _______ I _______ him by the end of the day? (to talk to)

Bài 3: Fill in the correct form of the verbs in brackets to complete the following sentences (Future perfect)

  1. He ___________ in front of local people. (beat)
  2. They ___________ a cricket kit for their team. (buy)
  3. ____ they ___________ outside an office? (stand)
  4. She _______________ in the shrubs in a forest. (hide)
  5. I _____ have ____ all the bills of this month. (pay)
  6. ____ she ____________ with her husband in the bedroom? (sleep)
  7. He ____________ his car for over 800 kms. (drive)
  8. Raghav _______________ his article for the newspaper. (write)
  9. Poor children _____________ food by our foundation. (give)
  10. We both __________ at the college premises for a little misunderstanding. (fight)
  11. I _____________ anything to you about my plan. (not/say)
  12.  She ___________ a lot on the global warming issue. (speak)
  13. We ____________ our most of the time in this restaurant. (spend)
  14. She ____________ her favourite parrot in the cage to save her from cats. (keep)
  15. You _________ have _____ anything about me from now. (not/hear)

Bài 4: Fill in the verbs in brackets to make Wh-questions. Use the Future Perfect

  1. How many posts _________ you _________ by 5 o’clock? (to write)
  2. What _________ he _________ by tomorrow? (to finish)
  3. Where _________ they _________ by Monday? (to be)
  4. How many cups of tea _________ she _________ by the end of the day? (to drink)
  5. What _________ you _________ when I come home? (to cook)
  6. How many books _________ they _________ by the end of the year? (to read)
  7. How _________ she _________ to pack all her stuff by 2 o’clock? (to manage)
  8. What _________ the children _________ by the evening? (to eat)
  9. Who _________ I _________ by midday? (to meet)
  10. How many mushrooms _________ we _________ before it gets dark? (to gather)

Bài 5: Choose the correct answer

1. I ________ by then.

  •  will be leave
  •  will have left
  •  will leaving

2. Will you ________ by 8am?

  •  have arrived
  •  be arrive
  •  have arriving

3. You ________ the bill by the time the item arrives.

  •  ‘ll have received
  •  will receiving
  •  ‘ve received

4. Melissa and Mike will be exhausted. They ________ slept for 24 hours.

  •  will not
  •  will not have
  •  will not be

5. He will have ________ all about it by Monday.

  •  forgetting
  •  forgotten
  •  be forgetting

6. Will you ________ the contracts by Thursday?

  •  have mailed
  •  mailing
  •  to have mailed

7. The boss ________ by the time the orders come in.

  •  will leave
  •  will be left
  •  will have left

8. Where ________ gone?

  •  will she have
  •  is she has
  •  she have

9. September works for us. Lisa will not ________ by then.

  •  graduating
  •  have graduated
  •  be graduate

10. I will let you in. I ________ with the keys by the time you come in.

  •  will have arrived
  •  will be arrival
  •  will be arrived

Đáp án

Bài 1

  1. The pilot will have flown an aeroplane 20000 ft above the surface level.
  2. Why won’t he have driven his bike at the speed of 135mph?
  3. She will have gone to Paris to meet her parents.
  4. I will have decided to cut my hair into this kind of hairstyle.
  5. They will have received an award for the best dance performance.
  6. The teacher will not have looked at their college premises.
  7. He will have decided all the messages before his girlfriend’s arrival.
  8. Before he enters the bedroom, the thief will have escaped from there.
  9. will they have returned from the goa tour?
  10. I will have given him his pending amount by the date.
  11. She will have eaten her dinner on time.
  12. will the principal have approved his application for organizing a sports event?
  13. Both of them will have married this month.
  14. Players will have played their game in the hot climate.
  15. I will have purchased three shirts from this shop.

Bài 2

  1. Will – have done
  2. Will – have cooked
  3. Will – have forgotten
  4. Will – have typed
  5. Will – have received
  6. Will – have returned
  7. Will – have watched
  8. Will – have done
  9. Will – have reached
  10. Will – have talked to

Bài 3

  1. He will have been beaten in front of local people.
  2. They will have bought a cricket kit for their team.
  3. Will they have stood outside an office?
  4. She will have hidden in the shrubs in a forest.
  5. I will have paid all the bills for this month.
  6. Will she have slept with her husband in the bedroom?
  7. He will have driven his car for over 800 km.
  8. Raghav will have written his article for the newspaper.
  9. Poor children will have been given food by our foundation.
  10. We both will have fought at the college premises for a little misunderstanding.
  11. I won’t have said anything to you about my plan.
  12.  She will have spoken a lot on the global warming issue.
  13. We will have spent most of the time in this restaurant.
  14. She will have kept her favourite parrot in the cage to save her from cats.
  15. You will not have heard anything about me from now.

Bài 4

  1. will – have written
  2. will – have finished
  3. will – have been
  4. will – have drunk
  5. will – have cooked
  6. will – have read
  7. will – have managed
  8. will – have eaten
  9. will – have met
  10. will – have gathered

Bài 5

  1. will have left
  2. have arrived
  3. ‘ll have received
  4. will not have
  5. forgotten
  6. have mailed
  7. will have left
  8. will she have
  9. have graduated
  10. will have arrived

Hy vọng sau khi làm các bài tập nhỏ trên về thì Thì tương lai hoàn thành (Future perfect tense), Vietop đã giúp các bạn nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong ngữ pháp tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy chờ đón những bài viết tiếp theo từ chúng mình nhé!

Bài viết liên quan:

thi qua khu tiep dien 1
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense) – Bài tập có đáp án
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous tense) là một trong những thì cơ bản trong Tiếng Anh, đây cũng là thì thường gặp trong bài thi IELTS. Vì vậy, hôm nay IELTS Vietop sẽ gợi...
Bài tập Thì tương lai tiếp diễn
Tổng hợp Bài tập Thì tương lai tiếp diễn có đáp án
Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) là một trong 12 thì thông dụng và gần gũi đối với những bạn học và sử dụng tiếng Anh. Với bài viết hôm nay, hãy cùng Vietop ôn tập lại...
cấu trúc Until
Cấu trúc Until trong tiếng Anh và bài tập vận dụng
Until là cấu trúc ngữ pháp căn bản được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp cũng như trong các kỳ thi tiếng Anh. Vietop đã tổng hợp kiến thức về định nghĩa, cách sử dụng và cả bài...
Cleft Sentence - Câu chẻ trong Tiếng Anh bạn đã biết hay chưa?
Câu chẻ (Cleft Sentence) – Bạn đã biết cách dùng trong IELTS hay chưa?
Câu chẻ là dạng câu dùng để nhấn mạnh đặc biệt và thông dụng trong tiếng Anh. Tuy nhiên bạn đã biết cách sử dụng chúng trong việc học tiếng Anh nói chúng hay trong quá trình luyện thi...
Linking ideas - Cách liên kết ý tưởng trong IELTS
Linking ideas – Cách liên kết ý tưởng trong IELTS
Khi bạn trình bày một vấn đề hoặc trả lời câu hỏi trong giao tiếp Tiếng Anh hoặc bài thi IELTS Speaking thì điều quan trọng nhất là cách sắp xếp ý và liên kết ý tưởng với nhau...
cấu trúc So long as và As long as
Cách dùng cấu trúc So long as và As long as kèm bài tập vận dụng
Trong ngữ pháp tiếng Anh, có khá nhiều cấu trúc câu đặc biệt và nếu sử dụng chúng thì tiếng Anh của bạn trở nên phong phú hơn rất nhiều. Hôm nay hãy cùng Vietop khám phá một cụm...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0