Tổng hợp bài tập thì tương lai đơn có đáp án từ cơ bản đến nâng cao

Quỳnh Châu
20.07.2022

Thì tương lai đơn (Future Simple tense) là một trong 12 thì mà chúng ta ai cũng phải nắm chắc ngay từ bước đầu học tiếng Anh bởi tính thông dụng của nó. Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng Vietop hệ thống lại về Thì tương lai đơn qua phần tổng quan cũng như làm các bài tập thì tương lai đơn nhỏ dưới đây nhé!

bài tập thì tương lai đơn

Tổng quan về Thì tương lai đơn

Cấu trúc

Câu khẳng định – Affirmative

Động từ “to be”Động từ thường
Công thứcS + will + be + N/AdjS + will +  V-infinitive
Lưu ýwill = ‘llwill = ‘ll
Ví dụJames said that he will be at his grandma’s house this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ ở nhà bà của mình vào chiều nay.)James said that he will go to the movie this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ đến rạp phim vào chiều nay.)

Câu phủ định – Negative

Động từ “to be”Động từ thường
Công thứcS + will not + be + N/AdjS + will not + V-infinitive
Lưu ýwill not = won’twill not = won’t
Ví dụJames said that he won’t be at his grandma’s house this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ ở không nhà bà của mình vào chiều nay.)James said that he won’t go to the movie this  afternoon. (James nói rằng anh ấy sẽ không đến rạp phim vào chiều nay.)

Câu nghi vấn – Interrogative

Ta có 3 dạng là câu nghi vấn có – không hoặc đúng – sai (Yes – No questions), câu nghi vấn WH- (WH- questions) và câu nghi vấn sử dụng trợ động từ do/does. Câu nghi vấn WH- có các từ để hỏi như: what, where, when, why, which, who, whose, how.

Yes – No questionsWH- questionsDo/does
Công thứcHỏi: Will + S + be + … ?
Đáp:  Yes, S + will.No, S + will not.
Hỏi: WH-word + will + S +…?
Đáp:  S + will (+ not) + V-inf.
Hỏi: Will/Shall + S + V-inf
?Đáp:  Yes, S + will.No, S + will not.
Lưu ýwill = ‘ll
will not = won’t
will = ‘ll
will not = won’t
will = ‘ll
will not = won’t
Ví dụWill/Shall James be at home tomorrow? (Ngày mai James có ở nhà chứ?)

Yes, he will. / No, he won’t. (Có, anh ta sẽ ở nhà./ Không, anh ta sẽ không ở nhà.)

Lưu ý: Khi nào phía sau will có động từ/mệnh đề thì will mới viết tắt thành ‘’ll. Ta không nói “Yes, he’ll.”
What will the weather be like this afternoon? (Chiều nay thời tiết sẽ như thế nào?)

I think it’ll rain this afternoon. (Tôi nghĩ chiều nay trời sẽ mưa.)
Will you go to school by bus tomorrow? (Ngày mai bạn sẽ đi học bằng xe buýt chứ?)

Yes, I will. / Yes, I’ll go to school by bus tomorrow. (Có, tôi sẽ đi. / Có, tôi sẽ đến trường bằng xe buýt ngày mai.)

No, I won’t. / No, I won’t go to school by bus tomorrow. (Không, tôi sẽ không đi. / Không, tôi sẽ không đến trường bằng xe buýt ngày mai.)

Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai đơn (Future Simple tense) được dùng khi ta muốn:

Cách dùngVí dụ
Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói, không có kết hoạchWe will see what we can do to help you. (Chúng tôi sẽ xem để có thể giúp gì cho anh.)I miss her. I will go to her house to see her. (Tôi nhớ cô ấy. Tôi sẽ đến nhà gặp cô ấy )
Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mờiWill you open the door? → lời yêu cầu. (Anh mở cửa giúp tôi được không?) 
Will you go to this party tonight? → lời mời(Bạn sẽ đến bữa tiệc tối nay chứ?)
Diễn đạt dự đoán không có căn cứPeople will not go to Jupiter before the 22nd century. (Con người sẽ không thể tới sao Mộc trước thế kỉ 22. )
I think people will not use computers after the 25th century. (Tôi nghĩ mọi người sẽ không sử dụng máy tính sau thế kỷ 25.)

Ta nhận biết Thì tương lai đơn với những dấu hiệu sau:

Trạng từ chỉ thời gian– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Động từ chỉ khả năng sẽ xảy ra– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
– perhaps: có lẽ– probably: có lẽ
– promise: hứa

EX: Wait for me. I’ll be there in 5 minutes! (Hãy chờ tôi. Tôi sẽ đến trong 5 phút!)

Maybe she will go to London next month. (Có thể cô ấy sẽ tới Luân Đôn vào tháng sau.)

I think it will rain soon. (Tôi nghĩ trời sẽ sớm mưa thôi.)

They promise me that they will come. (Họ hứa với tôi rằng họ sẽ đến.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập thì tương lai đơn

Bài tập Thì tương lai đơn

Bài 1: Supply the correct word form (Future Simple – affirmative)

  1. I ___ you later. (Call)
  2. You _____ by train. (Travel)
  3. He _____ soon. (Leave)
  4. Rose _____ with us. (Play)
  5. The weather is _____ better. (Be)
  6. We _____ a pizza. (Have)
  7. You _____  a new house. (Buy)
  8. They _____ to the beach. (Go)
  9. The children _____ it. (Do)
  10. No one ____, I think. (Come)

Bài 2: Supply the correct word form (Future Simple – negative)

  • Sorry! I _____ it again. (Do)
  • You ______ for that. (Cry)
  • We _____ the marathon. (Run)
  • My team _____ the match. (Lose)
  • You _____ afraid. (Be)
  • She _____ out tonight. (Go)
  • The pirates _____ the treasure. (Find)
  • The tortoise ______ over the fence. (Jump)
  • The dog _____ you. (Attack)
  • He ______ today. (Work)

Bài 3: Complete the answers of these questions (Yes/No)

  1. Will you come early?

No, ____________.

  1. Will Jack play with us?

Yes, ____________.

  1. Will they be at home?

No, ____________.

  1. Will you and Sam go?

Yes, ____________.

  1. Will it snow?

Yes, ____________.

  1. Will you make dinner?

Yes, ____________.

  1. Will she love me?

Yes, ____________.

  1. Will that noise stop?

No, ____________.

  1. Will you and I dance?

No, ____________.

  1. Will the wasps sting me?

Yes, ____________.

Bài 4:  Make questions using the Future Simple tense

  1. ____ you _____ with us? (Go)
  2. Where _____ we _____? (Meet)
  3. When _____ the film _____ ? (Start)
  4. ______ we _____ by car? (Travel)
  5. What _____ the children _____ ? (Learn)
  6. ______ it _____ tomorrow? (Rain)
  7. How much _____the ring _____ ? (Cost)
  8. Why _____ no one _____ with me? (Play)
  9. Who  ________ that story? (Believe)
  10. How old ____ it ____? (Be)

Bài 5: Put the words in the correct order

  1. home  won’t  tomorrow.  be  they  at
  2. next  you  weekend?  will  me  visit
  3. to  tomorrow.  Emily  go  school  won’t
  4. Chris  the  buy  what  in  will  supermarket?
  5. we  test  a  Monday.  will  on  have
  6. Greece  will  my  spend  summer.  I  holidays  in
  7. Spanish  study  year?  they  next  will
  8. have  where  dinner?  will  we
  9. minutes.  arrive  will  in  Lilly  some
  10. us.  cinema  won’t  Matthew  to  with  go  the

Đáp án

Bài 1

  1. Will call
  2. Will travel
  3. Will leave
  4. Will play
  5. Will be
  6. Will have
  7. Will buy
  8. Will go
  9. Will do
  10. Will come

Bài 2

  1. Will not/ won’t do
  2. Will not/ won’t cry
  3. Will not/ won’t run
  4. Will not/ won’t lose
  5. Will not/ won’t be
  6. Will not/ won’t go
  7. Will not/ won’t find
  8. Will not/ won’t jump
  9. Will not/ won’t attack
  10. Will not/ won’t work

Bài 3

  1. No, I won’t.
  2. Yes, he will.
  3. No, they won’t.
  4. Yes, we will.
  5. Yes, it will.
  6. Yes, you will.
  7. Yes, she will.
  8. No, it won’t.
  9. No, we won’t.
  10. Yes, they will.

Bài 4

  1. Will – go
  2. Will – meet
  3. Will – start
  4. Will – travel
  5. Will – learn
  6. Will – rain
  7. Will – cost
  8. Will – play
  9. Will believe
  10. Will – be

Bài 5

  1. They won’t be at home tomorrow.
  2. Will you visit me next weekend?
  3. Emily won’t go to school tomorrow.
  4. What will Chris buy in the supermarket?
  5. We will have a test on Monday.
  6. I will spend my summer holidays in Greece.
  7. Will they study Spanish next year?
  8. Where will we have dinner?
  9. Lilly will arrive in some minutes.
  10. Matthew won’t go to the cinema with us.

Hy vọng với phần ôn lại kiến thức cũng như hoàn thành các bài tập thì tương lai đơn (Future Simple tense), Vietop đã giúp các bạn nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong ngữ pháp tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy chờ đón những bài viết tiếp theo từ chúng mình nhé!

Bài viết liên quan:

Bài tập đảo ngữ
Tổng hợp Bài tập đảo ngữ từ cơ bản đến nâng cao có đáp án
Cấu trúc đảo ngữ là cấu trúc khó, thường xuất hiện trong bài thi tiếng Anh, đặc biệt là TOEIC hoặc IELTS. Vậy nên nhiều người gặp khó khăn khi sử dụng nó. Vậy nên Luyện thi IELTS Vietop...
Cách dùng và cấu trúc Due to trong tiếng Anh
Cách dùng và cấu trúc Due to trong tiếng Anh kèm bài tập
Trong quá trình học tiếng Anh và nhất là ở các bài tập chuẩn bị cho kỳ thi lớn như IELTS hoặc TOEIC, bạn sẽ dễ dàng bắt gặp cấu trúc Due to. Ở bài viết dưới đây, Vietop...
dong tu khuyet thieu trong toeic 01
Cách sử dụng động từ khiếm khuyết (Modal Verbs) trong IELTS Writing
Modal Verbs (động từ khiếm khuyết) là một chủ điểm ngữ pháp khá quan trọng trong phần IELTS Grammar, được vận dụng nhiều trong bài thi Writing. Nó được dùng khi bạn muốn đề xuất một số giải pháp...
Bài tập câu điều kiện loại 3 có đáp án
Lý thuyết và Bài tập câu điều kiện loại 3 có đáp án
Với bài viết ngày hôm nay, Trung tâm luyện thi IELTS Vietop xin gửi đến các bạn phần tóm tắt kiến thức về the Conditional Sentences Type 3 – câu điều kiện loại 3, một trong 3 câu điều...
Cách dùng When – Until – While – Before – After
Cách dùng When – Until – While – Before – After
Như chúng ta đã biết, một trong những tiêu chí đánh giá Ngữ pháp của cả hai kỹ năng IELTS Speaking và Listening đó là khả năng sử dụng các câu phức và câu ghép một cách linh hoạt...
cấu trúc Must
Ghi nhớ cấu trúc Must trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng
Trong tiếng Anh, khi bạn muốn nói về điều gì đó bắt buộc phải làm, bạn sẽ sử dụng cấu trúc gì? Chắc chắn nhiều người sẽ nghĩ ngay tới cấu trúc Must. Ngoài việc nói về điều bắt...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0