Tổng hợp bài tập thì quá khứ đơn trắc nghiệm có đáp án

Quỳnh Châu
20.07.2022

Thì quá khứ đơn (Past Simple tense) là một trong 12 thì mà chúng ta ai cũng phải nắm chắc ngay từ bước đầu học tiếng Anh bởi tính thông dụng của nó. Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng Vietop hệ thống lại về Thì quá khứ đơn qua phần tổng quan cũng như làm các bài tập thì quá khứ đơn trắc nghiệm nhỏ dưới đây nhé!

bài tập thì quá khứ đơn trắc nghiệm

Tổng quan về Thì quá khứ đơn

Cấu trúc

Cấu trúc của Thì quá khứ đơn (Past Simple tense) như sau:

Với động từ To be:

  • Khẳng định: S + was/were + N/ Adj
  • Phủ định: S + was/were + not + N/ Adj
  • Nghi vấn Yes/No: Was/ Were + S +…?

Yes, S + was/ were. / No, S + wasn’t/ weren’t.

  • Nghi vấn Wh-: WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

S + was/ were (+ not) +….

Chú ý:

  • I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
  • We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
  • was not = wasn’t; were not = weren’t

E.g.: I was at my uncle’s house yesterday. (Tôi đã ở nhà bác tôi hôm qua.)

We weren’t happy because our team lost. (Chúng tôi không vui vì đội của chúng tôi đã thua.) 

Was she drunk last night?  (Đêm hôm qua cô ta có say không?)

Yes, she was./ No, she wasn’t.

What was the weather like yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)

It was sunny yesterday. (Hôm qua trời nắng.)

Với động từ thường:

  • Khẳng định: S + Verb quá khứ 2 (V2)
  • Phủ định: S + did + not + V-infinitive
  • Nghi vấn Yes/No: Did + S + V-infinitive?

Yes, S + did. / No, S + didn’t.

  • Nghi vấn Wh-: WH-word + did + S (+ not) + V-infinitive…?

S + Verb quá khứ 2 (V2)

Chú ý: Verb quá khứ 2 (V2) là động từ chia thì quá khứ đơn (theo quy tắc “-ed” hoặc bất quy tắc)

Did not = didn’t

Ở câu phủ định thì quá khứ đơn, phía sau trợ động từ did not/didn’t  ta vẫn giữ động từ ở nguyên thể chứ không chia V2. 

Vậy nên Lucy didn’t went to her grandma’s house là sai, câu đúng phải là “Lucy didn’t go to her grandma’s house.”

E.g.: I went to the stadium yesterday to see watch the football match. (Tôi đã tới sân vận động ngày hôm qua để xem trận đấu.)

She didn’t go to the market. (Cô ấy đã không đi chợ.) 

Did Cristiano play for Manchester United? (Có phải Cristiano từng chơi cho Manchester United không?)

Yes, he did./ No, he didn’t.

What did you do last Sunday? (Bạn đã làm gì Chủ nhật trước?)

I watched TV all day. (Tôi đã xem TV cả ngày.)

Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì quá khứ đơn (Past Simple tense) được dùng khi ta muốn:

  • Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.

E.g.: My children came home late last night. (Các con của tôi về nhà muộn đêm qua.)

  • Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

E.g.: David fell down the stair yesterday and hurt his leg. (David ngã xuống cầu thang hôm qua và làm đau chân anh ấy.)

→ Hành động “làm đau chân” xảy ra ngay liền sau “ngã cầu thang” trong quá khứ.

  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.

E.g.: John visited his grandma every weekend when he wasn’t married. (John đã thăm bà của cậu ấy hàng tuần lúc còn chưa cưới.)

→ Sự việc “thăm bà” đã từng xảy ra rất nhiều lần trong quá khứ.

  • Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ. Hành động đang diễn ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

E.g.: When Jane was cooking, the lights suddenly went out. (Khi Jane đang nấu ăn thì đột nhiên đèn tắt.)

  • Dùng trong câu điều kiện loại II (câu điều kiện không có thật ở hiện tại)

E.g.: If I had a lot of money, I would buy a new car. (Nếu tôi có thật nhiều tiền, tôi sẽ mua chiếc xe hơi mới.)

→ Việc “có thật nhiều tiền” không có thật trong hiện tại.

Ta nhận biết Thì quá khứ đơn khi trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm thời điểm xác định.

  • Yesterday: Hôm qua
  • Last night: Tối qua
  • Last week: Tuần trước
  • Last month: Tháng trước
  • Last year: Năm ngoái
  • Ago: cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ, two weeks ago: cách đây 2 tuần…)
  • at, on, in… (at 6 o’clock, on Monday, in June,…)
  • When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn: khi (when I was a kid,…)

E.g.: Last night he slept with his parents. (Đêm qua cậu ấy ngủ với bố mẹ.)

Liverpool gave away tickets to their fans last week. (Liverpool phát miễn phí vé cho người hâm mộ tuần trước.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập thì quá khứ đơn trắc nghiệm

Bài tập thì quá khứ đơn trắc nghiệm

Bài 1: Choose the correct answer

  1. Mozart ___________ more than 600 pieces of music.
  • writes
  • wrote
  • writed
  • was wrote
  1. We _______ David in town a few days ago.
  • did see
  • was saw
  • did saw
  • saw
  1. It was cold, so I _____________ the window.
  • shut
  • was shut
  • am shut
  • shutted
  1. I ___________ to the cinema three times last week.
  • was go
  • went
  • did go
  • goed
  1. What __________ you _________ last weekend?
  • were / do
  • did / did
  • did / do
  • do / did
  1. The police ___________ me on my way home last night.
  • was stop
  • stopped
  • stops
  • stopping
  1. The film wasn’t very good. I _____________ it very much.
  • enjoyed
  • wasn’t enjoy
  • didn’t enjoyed
  • didn’t enjoy
  1. The bed was very uncomfortable. I ____________ sleep very well.
  • didn’t
  • did
  • wasn’t
  • not
  1. The window was open and a bird ___________ into the room.
  • fly
  • flew
  • was flew
  • did fly
  1. I __________ a lot of money yesterday. I __________ an expensive dress.
  • spend / buy
  • spent / buy
  • spent / bought
  • was spent / bought

Bài 2: Choose the correct answer

  1. Sylvia _____________ when she ___________ the DVDs.
  • was running / dropped
  • ran / dropped
  • was running / was dropping
  • ran / was dropping
  1. While Steve ___________ a documentary, he __________ asleep.
  • was watched / fell
  • was watching / fell
  • watched / was falling
  • was watching / felt
  1. They _________ when you _________ for remote control.
  • aren’t listening / were asking
  • weren’t listening / were asking
  • weren’t listening / asked
  • listened / asked
  1. ______ you __________ anything when I ______ you?
  • Are / doing / called
  • Were / doing / calling
  • Did / do / was calling
  • Were / doing / called
  1. ________ you ____________ my friends while you ______________ to school?
  • Are / see / went
  • Did / see / were going
  • Did / saw / were going
  • Were / see / went
  1. We _____________ home when the accident ___________.
  • were driving / happened
  • drove / happened
  • drove / was happening
  • were drive / happened
  1. I _______________ a novel while my mother ___________.
  • was read / was cooking
  • read / cooked
  • was reading / was cooking
  • was reading / cooks
  1. I ___________ out of the window when the accident happened.
  • was looked
  • looked
  • looking
  • was looking
  1. You ___________ while I ____________.
  • played / study
  • were playing / studying
  • were playing / was studying
  • were played / was studying
  1. He _____________ when his father came home.
  • were doing
  • was doing
  • did
  • did do

Bài 3: Choose the correct answer

  1. When … you … there?
  •  -, went
  • did, go
  • did, went
  1. Why … she … ?
  • -, cried
  • did, cried
  • did, cry
  1. What film … you … last night?
  • did, see
  • -, saw
  • did, saw
  1. Where did you … this book?
  • bought
  • buy
  • buyed
  1. She … all night.
  • cryd
  • cryed
  • cried
  1. He didn’t … last Monday.
  • called
  • calld
  • call
  1. Who … there?
  • went
  • did went
  • did go
  1. I … TV yesterday.
  • watched
  • watch
  • watchd
  1. Who … that car?
  • bought
  • did buy
  • buyed
  1. Who … ten minutes ago?
  • called
  • did called
  • did call

Bài 4:  Choose the correct answer

1. I _____ to the mall after school.

  •  goed
  •  gone
  •  went

2. My brother _____ a bear an hour ago.

  • seen
  •  saw
  •  sees

3. _____ Mike visit his grandmother last night?

  •  Did
  •  Are
  •  Does

4. Alex did not _____ last weekend.

  •  working
  •  worked
  •  work

5. _____ Judy and Liz at last month’s meeting?

  • Was
  • Were
  • Are

6. We _____ not happy after the sad ending.

  • were
  • was
  • did

7. _____ you see Jody’s new dog yesterday?

  • Are
  • Did
  • Do

8. Sorry, I ________ hear you at the door.

  •  wasn’t
  •  didn’t
  •  am not

9. I _____ English for two years.

  • studying
  • study
  • studied

10. What _____ you eat for lunch yesterday?

  • do
  • did
  • were

Bài 5: Choose the correct answer

  1. He __________ brush his teeth yesterday evening.
  • didn’t brush
  • was brushed
  • didn’t brushed
  • wasn’t brush
  1. My mother didn’t _______________ to work because she was ill.
  • went
  • going
  • go
  • goed
  1. He had an accident two weeks ________.
  • since
  • ago
  • at the moment
  • now
  1. My uncle ____________ his arm while he was playing football.
  • broken
  • break
  • breaks
  • broke
  1. Emma __________ me several letters last year.
  • writes
  • wrote
  • writing
  • write
  1. Why ________ you __________ this hat? It looks bad.
  • were / buy
  • was / buy
  • did / buy
  • did / bought
  1. How much money ________ you _________ in the market?
  • were / spent
  • did / spend
  • did / spent
  • were / spend
  1. His father ___________ his car in front of our house.
  • washed
  • washes
  • did wash
  • was wash
  1. I ____________ my sister with her homework last night.
  • help
  • was help
  • was helped
  • helped
  1. Who _________ this window?
  • broke
  • did broke
  • did break
  • was break

Đáp án

Bài 1

  1. wrote
  2. saw
  3. shut
  4. went
  5. did / do
  6. stopped
  7. didn’t enjoy
  8. didn’t
  9. flew
  10. spent / bought

Bài 2

  1. was running / dropped
  2. was watching / fell
  3. weren’t listening / asked
  4. Were / doing / called
  5. Did / see / were going
  6. were driving / happened
  7. was reading / was cooking
  8. was looking
  9. were playing / was studying
  10. was doing

Bài 3

  1. did, go
  2. did, cry
  3. did, see
  4. buy
  5. cried
  6. call
  7. went
  8. watched
  9. bought
  10. called

Bài 4

1. went

2. saw

3. Did

4. work

5. Were

6. were

7. Did

8. didn’t

9. studied

10. did

Bài 5

  1. didn’t brush
  2. go
  3. ago
  4. broke
  5. wrote
  6. did / buy
  7. did / spend
  8. washed
  9. helped
  10. broke

Hy vọng với phần ôn lại kiến thức cũng như hoàn thành các bài tập thì quá khứ đơn trắc nghiệm (Past Simple tense), Vietop đã giúp các bạn nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong ngữ pháp tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy chờ đón những bài viết tiếp theo từ chúng mình nhé!

Bài viết liên quan:

bài tập câu hỏi đuôi thi THPT Quốc gia
Luyện bài tập câu hỏi đuôi thi THPT Quốc gia từ có đáp án
Trong chương trình kiến thức thi THPT quốc gia, câu hỏi đuôi – tag question là phần kiến thức không thể thiếu. Nhằm giúp các em củng cố về phần này, Trung tâm luyện thi IELTS Vietop đã tổng...
Hướng dẫn phân biệt Already, Since, Just, Still và Yet trong tiếng Anh đầy đủ nhất
Hướng dẫn phân biệt Already, Since, Just, Still và Yet trong tiếng Anh đầy đủ nhất
Trong tiếng Anh, thì hoàn thành được biết đến là một trong những thì được nhận biết thông qua các “dấu hiệu” trong câu một cách rõ nhất thông qua Already, Since, Yet, Just,… Trong bài viết này hãy...
cấu trúc the last time
Thành thạo ngay cấu trúc The last time trong tiếng Anh
Cấu trúc The last time là một trong các cấu trúc ngữ pháp mà các bạn sẽ thường gặp trong những bài tập hay bài thi viết tiếng Anh. Với bài viết dưới đây, Vietop sẽ hướng dẫn các...
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous) trong tiếng Anh
Thì tương lai là thì thường xuất hiện trong các kỳ thi tiếng Anh. Vì vậy, bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ phân tích về cấu trúc, cách dùng và cách ứng dụng thì tương lai hoàn thành...
cấu trúc So long as và As long as
Cách dùng cấu trúc So long as và As long as kèm bài tập vận dụng
Trong ngữ pháp tiếng Anh, có khá nhiều cấu trúc câu đặc biệt và nếu sử dụng chúng thì tiếng Anh của bạn trở nên phong phú hơn rất nhiều. Hôm nay hãy cùng Vietop khám phá một cụm...
Tổng hợp kiến thức cấu trúc Propose trong tiếng Anh
Tổng hợp kiến thức cấu trúc Propose trong tiếng Anh
Trong bài viết bên dưới, chúng ta sẽ cùng học về cấu trúc Propose trong tiếng Anh. Propose là một từ có nhiều nghĩa khác nhau, cần một thời gian làm quen thì mới có thể thành thạo. Cùng...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0