Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be từ cơ bản đến nâng cao

Quỳnh Châu
27.07.2022

Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng Vietop làm các bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be để củng cố thêm phần kiến thức về thì này trong tiếng Anh nhé!

Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be

Tổng quan về Thì hiện tại đơn cùng To be

Khẳng địnhPhủ địnhNghi vấn Yes/NoNghi vấn WH-
S + am/is/are + N/ AdjS + am/is/are + not + N/ AdjAm/is/are + S + N/Adj?
Yes, S + am/is/are. / No, S + am/is/are + not.
WH-word + am/is/are + S (+ not) +…?
S + am/is/are (+ not) +….
I am a teacher. (Tôi là giáo viên.)
She is tall. (Cô ấy  cao.)
They are students. (Họ là những học sinh.)
I am not a teacher. (Tôi không phải là giáo viên.)
She is not tall. (Cô ấy  không cao.)
They are not students. (Họ không phải là những học sinh.)
Are you a teacher? (Bạn có phải là giáo viên không?)
Yes, I’m a teacher. / Yes, I am.
No, I’m not a teacher. / No, I am not.
Where are the books? (Những cuốn sách ở đâu?)
They are on the table. (Chúng ở trên bàn.)

Lưu ý: 

  • I + am
  • He/ She/ It/ Danh từ số ít + is
  • We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + are
  • I am = I’m
  • Is not = isn’t
  • Are not = aren’t

Ta sử dụng Thì hiện tại đơn trong các trường hợp sau

  • Diễn tả một hành động là thói quen, xảy ra hằng ngày.

E.g.: Every morning, I wake up at 8 o’clock. (Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 8 giờ.)

  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên.

E.g.: The Earth is a planet. (Trái đất là một hành tinh.)

  • Diễn đạt cảm giác, cảm xúc, suy nghĩ.

E.g.: I think she is a doctor. (Tôi nghĩ rằng cô ấy là bác sĩ.)

  • Diễn tả một sự việc, hoạt động xảy ra theo thời gian biểu cụ thể.

E.g.: The flight starts at 9 a.m. (Chuyến bay khởi hành lúc 9 giờ sáng)

Ta nhận biết Thì hiện tại đơn với động từ To be khi trong câu có các trạng từ chỉ tần suất như always (luôn luôn), usually (thường), often (cũng có nghĩa là thường nhưng tần suất ít hơn usually), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), seldom (rất hiếm), never (không bao giờ), every day, every week, every month, once a week, once a month,….

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be

Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be

Bài 1: Make the negative sentences with ‘be’ using the Present Simple

  1. You __________ beautiful.
  2. I __________ hot.
  3. I __________ from London.
  4. You __________ a doctor.
  5. Emily __________ my sister.
  6. He __________ in the garden.
  7. They __________ on the bus.
  8. We __________ friends.
  9. I __________ 25 years old.
  10. She __________ sick. 

Bài 2: Make the negative sentences with ‘be’ using the Present Simple

  1. He _____________ in the bathroom.
  2. We _____________ thirsty.
  3. It _____________ sunny.
  4. You _____________ a teacher.
  5. They _____________ at school.
  6. Lucy _____________ from the USA.
  7. I _____________ a nurse.
  8. He _____________ sleepy.
  9. We _____________ at home.
  10. You _____________ from France. 

Bài 3: Make Yes/No questions with ‘be’ using the Present Simple

E.g.: John / in the garden? 

  • Is John in the garden?
  1. We / on time?
  2. Pedro / from Spain?
  3. They / in Tokyo?
  4. Julie / at home?
  5. The children / at school?
  6. You / in a cafe?
  7. I / right?
  8. We / in the right place?
  9. She / German?
  10. He / a doctor? 

Bài 4:  Make WH- questions with ‘be’ using the Present Simple

E.g.: Why / they / hungry?

  • Why are they hungry? 
  1. What time / it now?  
  2. Where / Pedro / from?  
  3. Why / they / in the kitchen?  
  4. How / the food?  
  5. How long / the journey?  
  6. How old / you ?  
  7. Why / I / last ?  
  8. What time / the concert?  
  9. Where / she?  
  10. Who / Julie / with?  

Bài 5: Make sentences with ‘be’ using the short forms of Present Simple

E.g.: they / be / students

  • They are students.

1. he / be / French

2. we / not / be / cold

3. he / be / a footballer?

4. where / be / John?

5. we / be / German

6. he / not / be / a journalist

7. we / not / be / singers

8. you / be / a nurse?

9. they / be / from Libya

10. where / be / David?

Đáp án

Bài 1

  1. You are beautiful.
  2. I am hot.
  3. I am from London.
  4. You are a doctor.
  5. Emily is my sister.
  6. He is in the garden.
  7. They are on the bus.
  8. We are friends.
  9. I am 25 years old.
  10. She is sick. 

Bài 2

Is not = isn’t; are not = aren’t

  1. He isn’t in the bathroom.
  2. We aren’t thirsty.
  3. It isn’t sunny.
  4. You aren’t a teacher.
  5. They aren’t at school.
  6. Lucy isn’t from the USA.
  7. I’m not a nurse.
  8. He isn’t sleepy.
  9. We aren’t at home.
  10. You aren’t from France. 

Bài 3

  1. Are we on time?
  2. Is Pedro from Spain?
  3. Are they in Tokyo?
  4. Is Julie at home?
  5. Are the children at school?
  6. Are you in a cafe?
  7. Am I right?
  8. Are we in the right place?
  9. Is she German?
  10. Is he a doctor?

Bài 4

  1. What time is it now?
  2. Where is Pedro from?
  3. Why are they in the kitchen?
  4. How is the food?
  5. How long is the journey?
  6. How old are you?
  7. Why am I last?
  8. What time is the concert?
  9. Where is she?
  10. Who is Julie with? 

Bài 5

1. He’s French. 

2. We aren’t cold. 

3. Is he a footballer? 

4. Where’s John? 

5. We’re German. 

6. He isn’t a journalist. 

7. We aren’t singers. 

8. Are you a nurse? 

9. They’re from Libya. 

10. Where’s David? 

Qua phần ôn lại kiến thức và các bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be (Present Simple tense – To be), Vietop hy vọng đã giúp các bạn sử dụng thì này một cách thành thạo hơn trong quá trình học và ứng dụng tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy nhớ thường xuyên luyện tập nhé!

Bài viết liên quan:

bài tập về Be going to
Tổng hợp bài tập về Be going to có đáp án chi tiết
Cấu trúc ngữ pháp Be going to là một trong những cấu trúc tiếng Anh cơ bản được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là IELTS Speaking. Tuy cấu trúc này khá ngắn gọn...
Câu điều kiện loại 2
Câu điều kiện loại 2: công thức, cấu trúc, bài tập vận dụng
Nằm trong chuỗi bài học về câu điều kiện – Conditional Sentences hay còn gọi là mệnh đề If – If Clauses, câu điều kiện loại 2 khá phổ biến nhưng có nhiều bạn vẫn còn gặp khó khăn...
Bài tập thì tương lai đơn và hiện tại đơn
Tổng hợp Bài tập thì tương lai đơn và hiện tại đơn có đáp án
Thì tương lai đơn (Simple Future) và thì hiện tại đơn (Simple Present) trong tiếng Anh tuy phổ biến nhưng lại dễ khiến nhiều bạn nhầm lẫn khi sử dụng. Với bài viết ngày hôm nay, Vietop sẽ cùng...
cấu trúc Stop
Nắm cách dùng cấu trúc Stop trong tiếng Anh
“Stop” là động từ thường được xuất hiện trong tiếng Anh, nhưng vẫn có nhiều bạn khi sử dụng cấu trúc Stop vẫn còn hay bị nhầm lẫn. Bài viết ngày hôm nay, Vietop xin gửi đến các bạn...
Bài tập Thì hiện tại hoàn thành với since và for
Bài tập Thì hiện tại hoàn thành với since và for có đáp án
Chắc hẳn, đối với nhiều bạn học tiếng Anh, Since và For là hai giới từ được sử dụng nhiều nhất trong cấu trúc ngữ pháp của thì Hiện tại hoàn thành. Thế nhưng, sự khác biệt giữa hai...
câu phủ định (Negative)
Tìm hiểu câu phủ định (Negative) trong tiếng Anh chi tiết
Câu phủ định là hình thức câu cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh; Tuy nhiên khác với tiếng Việt (chúng ta chỉ cần thêm các từ phủ định vào trước động từ), câu phủ định trong tiếng Anh...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0