Bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao

Quỳnh Châu
01.08.2022

Thì hiện tại đơn (Present Simple tense) là một trong số các bài học ngữ pháp đầu tiên mà ai cũng phải gặp khi bắt đầu học tiếng Anh. Với bài viết hôm nay, Trung tâm luyện thi IELTS Vietop mời bạn cùng chúng mình xem lại phần tổng quan về thì và làm một số bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm để ôn lại kiến thức nhé!

Bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm

Tổng quan về Thì hiện tại đơn

Cấu trúc với động từ To be

Câu khẳng định: S + am/ is/ are + N/ Adj

I + am = I’m

  • Danh từ: I am a teacher. (Tôi là giáo viên)
  • Tính từ: I am tall. (Tôi cao)

He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is = he’s / she’s / it’s

  • Danh từ: He is a lawyer. (Ông ấy là luật sư)
  • Tính từ: He is tall. (Ông ấy cao)

You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are = You’re / we’re / they’re

  • Danh từ: They are students. (Họ là sinh viên)
  • Tính từ: They are tall. (Họ cao)

Câu phủ định: S + am/ is/ are + not + N/ Adj

  • I am not a teacher. = I’m not …
  • He is not tall. = He isn’t …
  • They are not students.  = They aren’t …

Câu nghi vấn:

Hỏi: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?

Đáp: – Yes, S + am/ are/ is.

–   No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

  • Are you a teacher?
  • Yes, I’m a teacher. / Yes, I am.
  • No, I’m not a teacher. / No, I am not.
  • Is he tall?
  • Yes, he’s tall. / Yes, he is.
  • No, he’s not tall. / No, he isn’t.

Cấu trúc với động từ thường

Câu khẳng định: S + V-infinitive

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V1

  • I go to school by bus. (Tôi đến trường bằng xe buýt)
  • We like Math. (Chúng tôi thích môn Toán)

He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V1 (s/es)

  • He goes to school by bus. (Anh ta đến trường bằng xe buýt)
  • She likes Math. (Cô ta thích môn Toán)
  • The Sun sets in the West. (Mặt trời lặn ở hướng Tây)

Câu phủ định: S + do/ does + not + V1 không chia s/es

“do”, “does” là các trợ động từ

do not = don’t

does not = doesn’t

  • I don’t go to school by bus. (Tôi không đến trường bằng xe buýt)
  • We don’t like Math. (Chúng tôi không thích môn Toán)
  • He doesn’t go to school by bus. (Anh ta không đến trường bằng xe buýt)
  • She doesn’t like Math. (Cô ta không thích môn Toán)

Chú ý: Sau do/does và don’t/doesn’t thì ta không chia hay thêm s/es vào động từ

She doesn’t likes Math. (Sai vì đã có “doesn’t” mà động từ “like” vẫn có đuôi “s”)

Câu đúng: She doesn’t like Math.

Câu nghi vấn Yes/No:

Hỏi: Do/ Does (not) + S + V1 không chia s/es ?

Đáp: – Yes, S + do/ does.

– No, S + don’t/ doesn’t.

  • Do you go to school by bus?
  • Yes, I do. / Yes, I go to school by bus.
  • No, I don’t. / No, I don’t go to school by bus.
  • Does she like Math?
  • Yes, she does. / Yes, she likes Math.
  • No, she doesn’t. / No, she doesn’t like Math.

Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

Động từ to beĐộng từ thường
Công thứcWh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?Wh- + do/ does (not) + S + V1+…?
Ví dụWhere are you from? (Bạn đến từ đâu?)- Who are they? (Họ là ai?)Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)- What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì hiện tại đơn được sử dụng để:

• Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày: I always get up at 6.am.

• Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên: The sun sets in the west.

• Nói về khả năng của ai đó: She plays basketball very well.

• Trong cách sử dụng thì hiện tại đơn thường xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất cơ bản như: always, usually, often, sometimes, rarely, every day, once a month, in the morning, once in a blue moon…

Để nhận biết thì hiện tại đơn, nên chú ý đến một số trạng từ chỉ tần suất: 

  • Always (luôn luôn)
  • Usually (thường xuyên)
  • Often/ Frequently/ Regularly (thường xuyên)
  • Sometimes (thỉnh thoảng)
  • Seldom/ Rarely/ Hardly (hiếm khi)
  • Never (không bao giờ)

Một số cụm từ xuất hiện trong câu sử dụng thì hiện tại đơn:

Every + khoảng thời gian (every month,…)

Once/ twice/ three times/ four times + khoảng thời gian (once a week,..)

In + buổi trong ngày (in the morning,…)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm

bai tap thi hien tai don trac nghiem 2

Bài 1: Choose the correct option

  1. I play / plays football every Saturday.
  2. He play / plays football on Sundays.
  3. We don’t / doesn’t like / likes milk.
  4. Do / Does you like / likes riding a bike?
  5. She don’t / doesn’t live / lives in Poland.
  6. Kate and I tidy / tidies our rooms everyday.
  7. Mark don’t / doesn’t set / sets the table.
  8. Do / Does your friend go / goes to school by bike?
  9. I often help / helps my mum.
  10. My dad never do / does the shopping.
  11. Where do / does you spend / spends your holidays?
  12. Helen vacuum / vacuums the carpet once a week.
  13. Do / Does Jim walk / walks his dog in the evening?
  14. Tim and Paul do / don’t play / plays the guitar.
  15. Do / Does they listen / listens to rap music?

Bài 2: Choose the correct answer

  1. Jane ________ in the factory until 6pm.
  •     works
  •     plays
  •     play
  1. We don’t ________ food from the supermarket every day.
  •     grow
  •     buy
  •     buys
  1. He loves music and ________ to concerts whenever he can.
  •     go
  •     show
  •     goes
  1. Anna and Hannah ________ tennis on Sundays.
  •     plays
  •     watch
  •     buy
  1. If you ________ fishing tomorrow, don’t kill the fish!
  •     went
  •     go
  •     goes
  1. If possible, I ________ the dentist every six months.
  •     sees
  •     speak
  •     visit
  1. My mother ________ my breakfast every morning.
  •     cooks
  •     cook
  •     make
  1. Sheila always ________ good scores in her exams.
  •     makes
  •     takes
  •     gets

Bài 3: Choose the correct answer

  1. Some teachers ____________ much homework.
  • give
  • gives
  • are give
  • is give
  1. Taylor and Adam __________ good friends.
  • be
  • is
  • are
  • does
  1. _______ your parents let you go to bed late?
  • Are
  • Does
  • Do
  • Is
  1. How many books __________ you read in a year?
  • are
  • were
  • did
  • do
  1. He is good at football but he _____ want to play now.
  • isn’t
  • wasn’t
  • doesn’t
  • don’t
  1. He is talking for hours but I _______ understand anything.
  • don’t
  • wasn’t
  • isn’t
  • am not
  1. How often ______ you go to the cinema?
  • are
  • do
  • was
  • does
  1. She ________ like playing tennis. So she _______ plays tennis.
  • doesn’t / always
  • doesn’t / never
  • isn’t / never
  • isn’t / hardly ever
  1. One of my friend ________ reads newspaper.
  • doesn’t
  • does
  • never
  • isn’t
  1. How many students ________ English?
  • knows
  • are knowing
  • does know
  • know

Bài 4:  Choose the correct answer

  1. He often ________ up late.

A. get up B. gets up C. got up D. getting up

  1. ________  you often________ TV?

A. Do/watch B. Do/watches C. Have/watch D. Does/watches

  1. Mr. Brown ________ English.

A. Speak B. speaks C. does speak D. speakes

  1. I usually ________  shopping on weekend.

A. goes B. does go C. go D. do

  1. Hai often ________  his face at 6:15.

A. washes B. washing C. does wash D. wash

  1. Thanh and Mai always ________ a movie on Saturdays.

A. See B. sees C. do see D. does

  1. ________ he often________  a bus to school?

A. Do/take B. is/take C. does/takes D. does/take

  1. We ________  student in class 8A.

A. Are B. is C. do D. eat

  1. She ________  homework in the evenings.

A. Do not B. does not do C. doing D. do

  1. He usually ________ a taxi to the railway station

A. Takes B. take C. taking D. does take

Bài 5: Choose the correct answer

  1. She _______  to music at work.
  • listens
  • listenes
  • listenies
  1. Lizzy often _______ .
  • crys
  • cryes
  • cries
  1. Sue _______  letters every week.
  • writs
  • writes
  • writies
  1. She _______  English quite well.
  • speakes
  • speakies
  • speaks
  1. My friend _______  mathematics every day.
  • studies
  • studyes
  • studys
  1. Jerry always _______ flowers at weekends.
  • buyes
  • buys
  • buies
  1. Anna _______  TV in the morning.
  • watches
  • watchs
  • watchis
  1. My sister is 13. She _______ to school.
  • gos
  • goes
  • goies
  1. James _______ the guitar very well.
  • playes
  • plais
  • plays
  1. Mary _______ Italian.
  • teachies
  • teaches
  • Teachs

Đáp án

Bài 1

  1. play
  2. plays
  3. don’t – like
  4. Do – like
  5. doesn’t live
  6. tidy
  7. doesn’t set
  8. Do – go
  9. help
  10. does
  11. do – spend
  12. vacuums
  13. Does – walk
  14. don’t play
  15. Do – listen

Bài 2

  1. works
  2. buy
  3. goes
  4. watch
  5. go
  6. visit
  7. cooks
  8. gets

Bài 3

  1. give
  2. are
  3. Do
  4. do
  5. doesn’t
  6. don’t
  7. do
  8. doesn’t / never
  9. never
  10. know

Bài 4

12345678910
BABCAADABA

Bài 5

  1. Listens
  2. Cries
  3. Writes
  4. Speaks
  5. Studies
  6. Buys
  7. Watches
  8. Goes
  9. Plays
  10. Teaches

Hy vọng với phần ôn lại kiến thức cũng như hoàn thành các bài tập Thì hiện tại đơn trắc nghiệm (Present Simple tense), Vietop đã giúp các bạn nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt và hãy chờ đón những bài viết tiếp theo từ chúng mình nhé!

Bài viết liên quan:

bài tập cấu trúc enough
Tổng hợp bài tập cấu trúc enough có đáp án
“Tôi đã ăn đủ no rồi” trong tiếng Anh nói như thế nào? Chắc hẳn bạn sẽ nghĩ ngay tới cấu trúc enough để diễn tả “full enough” đúng không? Cấu trúc enough là một cấu trúc khá phổ...
so sánh bằng trong tiếng anh
Tìm hiểu cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh chi tiết
Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh từ lâu đã là một điểm ngữ pháp quen thuộc. Tuy nhiên làm sao để sử dụng chính xác cấu trúc “As…as” để so sánh các sự vật, sự việc trong...
Cấu trúc Prevent
Cấu trúc Prevent trong tiếng Anh – định nghĩa và cách sử dụng
Prevent là một cấu trúc ngữ pháp được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày và cả trong những bài thi, kiểm tra trình độ ngoại ngữ. Với bài viết hôm nay, Vietop xin...
Cấu trúc find
Cấu trúc find trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng
Cấu trúc find là một trong những phần kiến thức ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh người học cần nắm để cải thiện khả năng giao tiếp của mình. Có rất nhiều cách để kết hợp động từ...
Bài tập danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh
Tổng hợp Bài tập danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh
Danh từ số ít (Singular Nouns) và Danh từ số nhiều (Plural Nouns) thuộc một trong những phần ngữ pháp về phân loại từ phổ biến nhất trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều...
Bài tập câu điều kiện loại 1
Bài tập câu điều kiện loại 1 có đáp án từ cơ bản đến nâng cao
Câu điều kiện loại 1 với mệnh đề “If” là một dạng câu điều kiện cơ bản được sử dụng thường xuyên không chỉ trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày mà còn trong cả văn viết. Vậy chúng...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0