Ôn tập lý thuyết & Bài tập so sánh bằng trong tiếng Anh

Quỳnh Châu
19.09.2022

Ngoài so sánh hơn – comparative hay so sánh nhất – superlative thì so sánh bằng – equality cũng đóng vai trò hết sức quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh, được sử dụng trong giao tiếp hằng ngày và cả trong những kỳ thi quan trọng như IELTS, TOEIC,…

Để có thể nắm vững trọng tâm kiến thức này, IELTS Vietop sẽ hệ thống lý thuyết và gửi bạn một số bài tập so sánh bằng để thực hành nhé!

Tổng quan về so sánh bằng trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, cấu trúc ngữ pháp so sánh bằng – Comparison of equality hay gọi tắt là Equality, được sử dụng khi ta so sánh, nhận xét hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng,… theo một tiêu chí nào đó mà chúng đều ngang bằng nhau, KHÔNG có sự khác biệt.

Bài tập so sánh bằng

E.g.: Tim’s grown so much. He’s as tall as his father now. (Tim đã lớn lên rất nhiều. Bây giờ nó cao bằng bố của nó.)

The second game didn’t go as well as the first one. (Trận đấu thứ hai không diễn ra tốt như trận đầu tiên.)

Các dạng so sánh bằng trong tiếng Anh

Dạng khẳng định

Công thức với tính từ và trạng từ: S + V + as + adj/adv + as + noun/pronoun/ clause

E.g.: My football team is still as good as it was five years ago. (Đội bóng của tôi vẫn tốt như cách đây 5 năm.)

Công thức với động từ: S + V + as + many/much/little/few + as + noun/pronoun

E.g.: He also works as much as his girlfriend. (Anh ấy cũng làm việc nhiều như bạn gái của mình.)

Công thức với danh từ: S + V + as + many/much/little/few + noun + as + noun/pronoun

E.g.: No team scores as many points as that team. (Không đội nào ghi được nhiều điểm như đội đó.)

Dạng phủ định

Công thức với tính từ và trạng từ: S + V + not as/so + adj/adv + as + N/pronoun

E.g.: My football team is not as good as it was five years ago. (Đội bóng của tôi không tốt như cách đây 5 năm.)

Công thức với động từ: S + not + V + as + many/much/little/few + as + noun/pronoun

E.g.: He doesn’t works as much as his girlfriend. (Anh ấy không làm việc nhiều như bạn gái của mình.)

Công thức với danh từ: S + not + V + as + many/much/little/few + noun + as + noun/pronoun

E.g.: This team doesn’t score as many points as that team. (Đội này không ghi được điểm nhiều như đội đó.)

Chú ý

Khi so sánh chỉ sự khác nhau (khác chứ không phải hơn kém), ta có thể dùng công thức:

S + to be + different from + noun/pronoun

E.g.: China is different from Vietnam. (Trung Quốc thì khác Việt Nam.)

Khi so sánh bằng với danh từ, ta có thể sử dụng công thức sau:

S + V + the same + (N) + as + N/Pronouns

E.g.: He’s the same age as me.

Trong một số câu, ta có thể chuyển từ cấu trúc “the same … as” sang “as … as”và ngược lại.

E.g.: He’s the same age as me. = He’s as old as I am.

His room is the same size as mine. = His room is as big/small as mine.

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập so sánh bằng

Bài tập so sánh bằng

Bài 1: Complete the sentences below, using either “as … as” or  “not as … as”

  1. Sam is ___________ me. (tall )
  2. Portugal is ___________ Spain. (not big)
  3. I am ___________ Pamela. (smart)
  4. A rabbit is ___________ a fox. (not fast)
  5. Helen’s hair is ___________ Sara’s. (long)
  6. You are___________ always. (happy)
  7. A cat is ___________ a tiger. (not dangerous)
  8. She is ___________ me. (intelligent)
  9. Bananas are___________ apples. (good)
  10. Sweden is ___________ Mexico. (not hot)

Bài 2: Rewrite the sentences, using “the same as” or “different from”

  1. My house is small and old. Your house is spacious and modern.
  • My house is ____________________________________.
  1. Life in the countryside is quiet and peaceful. Life in the city is exciting.
  • Life in the city ____________________________________.
  1. I have black hair. Alice’s hair is also black.
  • Alice’s hair is ____________________________________.
  1. My favourite subject is Math. My sister is also interested in Math.
  • My sister is ____________________________________.
  1. I am 13 years old. My best friend is also 13 years old.
  • My best friend ____________________________________.
  1. My mother’s favourite food is noodles. My favourite food is bread.
  • My favourite food ____________________________________.
  1. The musician on TV is playing the piano. I am also playing the piano. (use “instrument”)
  • The musician on TV ____________________________________.
  1. The number of students in this class is 40. That class also has 40 students.
  • This class has ____________________________________.

Bài 3: Write the comparison of equality for the sentences below

E.g.: John is 30 years old. Anna is 30 years old. (is/old)

  • John is as old as Anna.
  1. Kate works harder than Jim. (work/hard)
  • Jim ____________ Kate.
  1. This province is 40ºC in summer. That province is also 40ºC in summer. (is/hot)
  • This province ____________ that province.
  1. Maria did better on the English test than Linda. (do/well)
  • Linda ____________ Maria.
  1. The first exam was difficult. The second exam was difficult too. (was/difficult)
  • The first exam ____________ the second exam.
  1. The impala runs 90km per hour. The cheetah runs 120km per hour. (run/fast)
  • The impala ____________ the cheetah.
  1. Mrs Smith talks very quietly. Mrs Brown talks more loudly. (talk/quietly)
  • Mrs Brown ____________  Mrs Smith.
  1. My house is 50 years old. His house is 50 years old. (is/old)
  • My house ____________ his house.
  1. Penny is 12 years old. Darwin is 10 years old. (is/young)
  • Penny ____________ Darwin.

Bài 4: Complete the sentences below, using either “as … as” or “not as … as”

  1. The green car is ____________ the purple car. (fast)
  2. Jim is ____________ Andy. (not/tall)
  3. The violin is ____________ the cello. (not/low)
  4. This copy is ____________ the other one. (bad)
  5. My sister is ____________ I am. (optimistic)
  6. Today it’s ____________ yesterday. (not/windy)
  7. This soup was ____________ that soup. (delicious)
  8. Grapefruit juice is ____________ lemonade. (not/sweet)
  9. Amanda is ____________ Mandy. (brave)
  10. Silver is ____________ gold. (not/heavy)

Bài 5: Choose the correct answer

  1. My phone __________ your phone.

A. is as not expensive as

B. is not as expensive as

C. as expensive not as

D.is not as expensively as

  1. You must explain your problem ________ .

A. as clear as you can

B. as clearly as you can

C. as clear that you are

D. as clearly as you are

  1. Nobody in our class plays_______ Nathan.

A.as good as

B. so well than

C. as best as

D. as well as

  1. Her house is ______ mine.

A. twice as big as

B. as twice big as

C.as two time big as

D. as big as twice

  1. My clothes ________ hers.

A. is as not modern as

B. as is modern as

C. is as modern as

D. as is modern not as

  1. Your car is ________ mine.

A. as bigger as               

B. as big as 

C. much big as               

D. not many times big

  1. Impalas cannot run as ________ cheetahs but they are more efficient runners.

A. faster than                 

B. fast as                         

C. fast                             

D. are fast as

  1. Albert Einstein’s contributions to the scientific theory were ________ those of Galileo and Newton.

A. important than 

B. more important                   

C. the most important    

D. as important as

Bài 6: Rewrite the sentences using As … as structure

  1. I’m quite tall but you are taller.
  2. My salary is high, but hers is higher.
  3. You know a bit about history, but I know more.
  4. It’s still cold, but it was colder last year.
  5. I still feel quite tired, but I felt a lot more tired last week.
  6. The Smiths have lived here for quite a long time, but we’ve lived here longer.
  7. I was a bit nervous before the exam, but usually, I’m a lot more nervous.
  8. The station was nearer than I thought. (far)
  9.  I know them better than you do.
  10. There are fewer people at this meeting than last month.

Bài 7: Choose the correct answer

  1. My car is ______ hers.

A. cheap than        B. cheaper       C. more cheap than              D. cheaper than

  1. Sarah is  ______ at English than Susan.

A. good        B. well         C. better         D. best

  1. No one in my class is ______ intelligent ______ Amy.

A. as/as         B. more/as         C. as/than         D. the/more

  1. This book is  ______ interesting than that book.

A. the most         B. less         C. as         D. so

  1. Peter works  ______ than we do.

A. harder         B. as hard as         C. more harder         D. so hard as

  1. Emily ran ______ than Bruce.

A. more fast         B. faster         C. fast         D. the fastest

  1. Xavier is 18 years old. Mimi is 20 years old. Mimi is 2 years ______ Xavier.

A. older than         B. younger than         C. older         D. younger

  1. Bikes are ______ cars.

A. cheap than         B. more cheap         C. the cheapest         D. cheaper than

  1. My mom cooked  ______ than me.

A. well         B. more good         C. better         D. more well

  1. Summer is  ______ season of the year.

A. hot        B. more hot      C. hotter         D. the hottest

Đáp án

Bài 1

  1. as tall as
  2. not as big as
  3. as smart as
  4. not as fast as
  5. as long as
  6. as happy as
  7. as not dangerous as
  8. as intelligent as
  9. as good as
  10. not as hot as

Bài 2

  1. My house is different from your house.
  2. Life in the city is different from life in the countryside.
  3. Alice’s hair is the same colour as mine.
  4. My sister is interested in the same subject as me.
  5. My best friend is the same age as me.
  6. My favourite food is different from my mother’s.
  7. The musician on TV is playing the same instrument as me.
  8. This class has the same number of students as that class.

Bài 3

  1. Jim doesn’t work as hard as Kate.
  2. This province is as hot as that province.
  3. Linda didn’t do as well on the English test as Maria.
  4. The first exam was as difficult as the second exam.
  5. The impala doesn’t run as fast as the cheetah.
  6. Mrs Brown doesn’t talk as quietly as Mrs Smith.
  7. My house is as old as his house.
  8. Penny isn’t as young as Darwin.

Bài 4

  1. The green car is as fast as the purple car.
  2. Jim is not as tall as Andy. 
  3. The violin is not as low as the cello.
  4. This copy is as bad as the other one.
  5. My sister is as optimistic as I am.
  6. Today it’s not as windy as yesterday.
  7. This soup was as delicious as that soup. 
  8. Grapefruit juice is not as sweet as lemonade.
  9. Amanda is as brave as Mandy.
  10. Silver is not as heavy as gold.

Bài 5

12345678
BADACABD

Bài 6

  1. I’m not as tall as you.
  2. My salary isn’t as high as hers.
  3. You don’t know as much about history as I do.
  4.  It isn’t as cold as it was last year.
  5. I don’t feel as tired as I did last week.
  6. The Smiths haven’t lived here as long as we have.
  7. I wasn’t as nervous before the exam as I usually am.
  8. The station wasn’t as far as I thought.
  9. You don’t know them as well as I.
  10. There aren’t as many people at this meeting as last month.

Bài 7

12345678910
AAABABBDCD

Hy vọng sau khi đọc bài viết trên, các bạn đã hệ thống lại kiến thức về cấu trúc ngữ pháp so sánh bằng trong tiếng Anh để có thể sử dụng nó thành thạo hơn trong giao tiếp hằng ngày và cả trong những kỳ thi. Chúc các bạn học tốt và Vietop hẹn các bạn ở những bài viết sau!

Bài viết liên quan:

Bài tập Thì hiện tại hoàn thành tiếng anh 8
Tổng hợp Bài tập Thì hiện tại hoàn thành tiếng anh 8 có đáp án
Trong chương trình tiếng Anh lớp 8, các bạn sẽ được tiếp cận và làm quen với thì Hiện tại hoàn thành – một trong 12 thì tiếng Anh cơ bản thông dụng và gần gũi với đời sống...
Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Luyện tập với Bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn có đáp án
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn là một trong những thì rất quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Nó được áp dụng khá phổ biến và rộng rãi trong cuộc sống và tiếng Anh hằng ngày. Ở...
cấu trúc và cách dùng ought to
Cấu trúc và cách dùng Ought to trong tiếng Anh kèm bài tập
Động từ khiếm khuyết là chủ điểm tiếng Anh cơ bản mà bất kỳ người học nào cũng cần nắm vững. Bài học ngày hôm nay của chúng ta đó là về động từ Ought to, động từ khuyết...
cấu trúc Let, Lets và Let's
Phân biệt cấu trúc Let, Lets và Let’s kèm bài tập vận dụng
Let là động từ thường gặp trong tiếng anh. Tuy nhiên cấu trúc này rất đa dạng và có nhiều biến thể, cho nên người dùng thường hay nhầm lẫn chúng. Với bài học ngày hôm nay, Vietop hi...
Sở hữu cách trong tiếng Anh
Sở hữu cách trong tiếng Anh
Sở hữu cách (Possessive case) là một điểm ngữ pháp nhỏ nhưng quan trọng trong tiếng Anh. Hôm nay, Vietop sẽ mang đến cho bạn định nghĩa và công thức của điểm ngữ pháp này. Hãy tiếp tục theo...
Cấu trúc và cách dùng rather than
Cấu trúc và cách dùng rather than trong tiếng Anh
Rather than là một cấu trúc quen thuộc mà chúng ta sẽ dễ dàng gặp trong các bài kiểm tra hoặc trong giao tiếp hằng ngày bằng tiếng Anh. Với bài viết hôm nay, mời các bạn cùng Luyện...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0