Ôn luyện bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh

An Bùi
11.08.2022

Giới từ là một từ loại rất thông dụng trong tiếng Anh. Với nhiều người học thì giới từ là phần kiến thức không quá khó để nhớ. Hôm nay hãy cùng IELTS Vietop thực hành một số bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh để làm vững chắc hơn phần kiến thức này nhé.

bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn

Tóm tắt kiến thức giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng Anh

Giới từ chỉ thời gian

Giới từ chỉ thời gian là giới từ được đi kèm bởi những mốc, khoảng thời gian nào đó, nhằm chỉ thời gian xảy ra hiện tượng nhắc đến trong câu.

bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn

Dưới đây là những giới từ chỉ thời gian phổ biến hay gặp:

Giới từ chỉ thời gianCách dùng
OnOn: vào lúc.
On đi kèm với:
– Ngày trong tuần: on Monday, on Thursday, …
– Ngày + tháng: on 12 July, 4 January, …
– Ngày + tháng + năm: on 12 July 2022, 4 Jan 2019, …
– Cuối tuần: on weekend
– Ngày lễ đặc biệt: on Christmas Day, on New Year’s Eve, …
InIn: vào, trong.
In đi kèm với:
– Tháng, năm hoặc tháng + năm. E.g.: in May, in 2022, in June 2022, …
– Mùa trong năm: in summer, in autumn, …
– Buổi trong ngày: in the afternoon, in the morning, ngoại trừ at night.
– Khoảng thời gian: in a month, …
AtAt: vào lúc.
At đi kèm với:
– Thời gian cụ thể: at 3 a.m, …
– Dịp lễ đặc biệt: at Christmas, at Tet, …
ByBy: trước lúc.
By nói về điều gì đó xảy ra trước thời điểm nào đó.
E.g: You must finish this work by 11 p.m. (Bạn phải hoàn thành công việc này trước 11 giờ tối).
AfterAfter: sau lúc.
After nói điều gì đó xảy ra sau thời điểm nào đó.
E.g: My father wants to have a garden after getting retired. (Bố tôi muốn có một cái vườn sau khi nghỉ hưu).
BeforeBefore: trước lúc.
Before nói về điều gì đó xảy ra trước thời điểm nào đó.
E.g: You should come to class before the teacher gets in. (Bạn nên đến lớp trước khi giáo viên đến).
SinceSince: từ khi, từ lúc.
E.g: I have slept since my mother left. (Tôi đã ngủ từ lúc mẹ tôi rời đi).
ForFor: trong khoảng, trong.
For dùng kèm với khoảng thời gian nào đó.
E.g: Oliver learnt to cook this disk for 1 year. (Oliver học nấu món ăn này trong 1 năm).
To/Up toTo/Up to: cho đến tận, đến tận.
To/Up đi kèm với:
– Mốc thời gian: up to now (đến tận bây giờ), …
– Khoảng thời gian: up to 3 hours (đến tận 3 tiếng), …
Till/UntilTill/Until: cho đến khi.
Till/Untill đi kèm với mốc thời gian. E.g: until 7 o’clock, …
From … to/till/untilFrom … to/till/until …: từ lúc … đến lúc …
E.g: from Monday to Thursday (Từ thứ hai tới thứ năm)
DuringDuring: trong suốt, trong khi.
During đi cùng với một khoảng thời gian.
E.g: I was at home alone during summer. (Tôi đã ở nhà một mình trong suốt mùa hè).
WithinWithin: trong suốt, trong khi.
Within đi cùng với khoảng thời gian ngắn hơn so với during. E.g: I’ll finish this meal within 30 minutes. (Tôi sẽ hoàn thành bữa ăn này trong 30 phút).
AgoAgo đi kèm với khoảng thời gian, mang ý nghĩa cách đây bao lâu.
E.g: I broke up with my ex 1 year ago. (Tôi chia tay người yêu cũ 1 năm nay rồi).
Between … and …Between … and …: giữa … và …
Between sử dụng với 2 mốc thời gian khác nhau.
E.g: She will go out between 7 p.m and 9 p.m. (Cô ấy sẽ ra ngoài trong khoảng từ 7 giờ tối đến 9 giờ tối).

* Lưu ý: Một số từ không đi kèm giới từ: yesterday, today, tomorrow, now, right now, last, next, every, this, that.

Giới từ chỉ nơi chốn

Giới từ chỉ nơi chốn là giới từ đi kèm bởi những danh từ chỉ nơi chốn, nhằm xác định vị trí của người hoặc vật được nhắc đến trong câu.

bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn

Một số giới từ chỉ nơi chốn đó là:

Giới từ chỉ nơi chốnCách dùng
InIn: ở trong.
In đi cùng với:
– Quốc gia, thành phố: in Venice, in Vietnam, in Namdinh, …
– Văn phòng, tòa nhà: in the hospital, in the room, …
– Phương hướng: in the North, in the South, …
OnOn: ở trên.
On dùng diễn tả sự tiếp xúc bề mặt
Tên đường: on Tran Nhat Duat Street, …
Chỉ vị trí: on the left, on the right, …
Bề mặt phẳng: on the road, on the table, …
Phương tiện giao thông (ngoại trừ car, taxi): on the bus, on the plane, … 
AtAt: ở.
At dùng với:
– Số nhà + tên đường: at 40 Phan Dinh Phung Street, …
– Nơi học tập, làm việc: at work, at school, …
– Chỉ vị trí: at the centre of, …
– Địa điểm cụ thể, xác định: at the grocery, at the airport, …
In front ofIn front of: đằng trước.
In front of đi kèm với địa điểm hoặc vật nào đó.
E.g: The plant was grown in front of my house. (Cái cây được trồng ngay trước nhà tôi).
BehindBehind: đằng sau.
E.g: She is standing behind me. (Cô ấy đang đứng sau tôi).
Next to/BesideNext to/Beside: gần, bên cạnh.
E.g: My house is next to a library. (Nhà tôi gần một thư viện).
Near/Close toNear/Close to: gần với.
E.g: Our school is near a mall. (Trường chúng ta gần một khu mua sắm).
BetweenBetween: giữa.
E.g: The cat is hiding between the sofa and the lamp. (Chú mèo đang trốn giữa cái sofa và cái đèn).
AcrossAcross: bên kia, qua.
E.g: The grocery is across this stress. (Tiệm tạp hóa ở bên kia đường).
Across from/oppositeAcross from/opposite: đối diện.
E.g: Opposite her room is her brother’s room. (Đối diện phòng cô ấy là phòng em trai cô ấy).
Above/OverAbove/Over: ở trên.
E.g: There is a butterfly above the fan. (Có một chú bướm bên trên cái quạt).
Under/BelowUnder/Below: ở dưới.
E.g: I dropped my pen under the table. (Tôi đánh rơi bút dưới bàn).
Inside/OutsideInside/Outside: Bên trong/bên ngoài.
E.g: The children are playing outside. (Bọn trẻ đang chơi ở ngoài).
Up/DownUp/Down: lên trên/xuống dưới.
E.g: We spent the weekend climbing up the mountain. (Chúng tôi dành cuối tuần đi leo núi)
Around Around: xung quanh.
E.g: He has run around here for 30 minutes. (Anh ấy đã chạy quanh đây 30 phút rồi).
AgainstAgainst: tựa vào.
E.g: She is against the wall. (Cô ấy đang đứng tựa vào tường).
AmongAmong: trong số, giữa.Among diễn tả vật được đặt giữa 1 tổng thể có số lượng lớn, thường nói về sự lựa chọn.
E.g: Which one do you choose among  these clothes? (Bạn chọn gì trong số những bộ quần áo này?)
FromFrom: từ.
E.g: I come from Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam).

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng anh

Bài tập

Bài 1: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

1. The children are playing ……………

A. out B. outside C. at D. in

2. May comes……..April.

A. before B. after C. from D. against

3. There is a clock………the wall in class.

A. near B. across C. on D. at

4. Where is Susan? She is sitting………Jim.

A. on B. under C. between D. next to

5. We’re studying………Sai Gon University.

A. at B.in C.of D. from

6. There are 40 students…….the class.

A. inside B. in C. at D. over

7. My pen is…….the books and the computer.

A. among B. down C. up D. between

8. I saw a mouse……the chair.

A. among B. between C. in D. behind

9. My house is……to the hospital.

A. close B. near C. opposite D. across

10. We come……Viet Nam.

A. in B. above C. from D. below

Bài 2: Điền giới từ thích hợp vào ô trống.

  1. Apart ___________ her house, everywhere was wiped out.
  2. The woman is sitting ____________ a table.
  3. She is sitting ____________ a chair.
  4. There is another chair _____________ the woman.
  5. Her feet are ___________ the table
  6. The woman is holding a cup _____________ her hands.
  7. ___________ the table are a laptop, a paper, a calculator, an appointment calendar, two pens and a muffin.
  8. The woman is looking  _______________ her laptop.
  9. The woman’s bag is ____________ the table.
  10. I remember to put that book ____________ this bookshelf.

Bài 3: Chọn giới từ thích hợp điền vào ô trống.

  1. They caught the fugitive …………………..(on/at/from) the corner of the street.
  2. He will wait ………………….. (on/from/until) three o’clock; then he’ll have to leave.
  3. They are rarely ………………….. (at/in/on) home at lunch time.
  4. He went ………………….. (from/to/in) a new school in London.
  5. I talk to my mother ………………….. (in/on/at) the phone every weekend.
  6. What time does the flight ………………….. (from/to/at) Amsterdam arrive?
  7. Do you like to live ………………….. (in/at/on) busy road?
  8. They have been married ………………….. (since/in/for) twenty years.
  9. I’ll be home ………………….. (by/in/for) 10 minutes.
  10. I like the smile ………………….. (on/in/at) her face.

Bài 4: Điền giới từ thích hợp vào ô trống.

  1. (At/In/On)……………… the picture, I can see a family (at/in/on)………………  a kitchen.
  2. There is a dish full of fruits ……………… (at/in/on) the worktop.
  3. The mother is standing ……………… (behind/in front of/across) her son and daughter.
  4. She is holding a vase ……………… (at/in/on) her hand.
  5. The son and the daughter are sitting ……………… (at/in/on) the worktop smiling ……………… (at/in/on) each other.
  6. There are beautiful cupboards ……………… (at/in/into/on) the wall.
  7. There is a window ……………… (behind/under/in front of) the mother.
  8. The woman is looking ……………… (at/on/to) her daughter.
  9. What are you doing ……………… (at/in/on) Saturday?
  10. I am going to the countryside ……………… (at/in/on) the weekend.
  11. I haven’t been to the countryside ……………… (for/since/on) December.
  12. What time are you leaving?

I am leaving ……………… (at/in/on) the afternoon. Maybe ……………… (at/in/on) three o’clock pm. I am coming back ……………… (at/in/on) Sunday evening. I’ll catch the half ……………… (to/past) seven train ……………… (at/in/on) Sunday. I’ll be here ……………… (by/since/until) nine o’clock.

  1. So you’ll be there ……………… (by/since/until/for) the whole weekend. I’ll be missing you!

Bài 5: Điền giới từ thích hợp vào ô trống.

  1. The train leaves ………… tomorrow morning ………… 8:00 am.
  2. I love going skiing ………… January.
  3. We met at the restaurant ………… 8pm.
  4. The class is ………… 9am ………… Monday mornings.
  5. I like to drink coffee ………… the morning and tea ………… the afternoon.
  6. We went out for dinner ………… last Wednesday.
  7. She left London ………… the 4th of March.
  8. I had a party ………… my birthday.
  9. Lucy went to New York ………… New Year.
  10. We’re meeting ………… lunchtime ………… next Tuesday.

Đáp án

Bài 1:

  1. B
  2. B
  3. C
  4. D
  5. A
  6. B
  7. D
  8. D
  9. A
  10. C

Bài 2:

  1. from
  2. at
  3. on
  4. opposite
  5. under
  6. in
  7. on
  8. at
  9. under
  10. on

Bài 3:

  1. at
  2. until
  3. at
  4. to
  5. on
  6. from
  7. on
  8. for
  9. in
  10. on

Bài 4:

  1. In / in
  2. on
  3. in front of
  4. in
  5. at / at
  6. on
  7. behind
  8. at
  9. on
  10. on / at
  11. since
  12. in – at – on – past – on – by
  13. for

Bài 5:

  1. – / at
  2. in
  3. at
  4. at /on
  5. in / in
  6. on
  7. on
  8. at
  9. at / –

Bài tập giới từ chỉ vị trí thời gian nơi chốn trong tiếng anh trên đây chắc hẳn đơn giản đúng không. Chỉ cần ôn lại một chút là chúng ta đã củng cố được kha khá kiến thức để nâng cao ngữ pháp tiếng Anh rồi. Vietop chúc bạn kiên trì và học tập tốt.

Bài viết liên quan:

no matter
Cấu trúc No matter trong tiếng Anh và bài tập có đáp án
No matter là một trong những cấu trúc quen thuộc và khá hay trong ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên, để sử dụng đúng và linh hoạt thì không phải bạn nào cũng nắm rõ. Vì thế trong phần...
danh từ đếm được và không đếm được
Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh
Việc nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được trong quá trình tiếng Anh là khá phổ biến, không chỉ với những người mới bắt đầu mà cả những bạn học đã lâu cũng có đôi...
cấu trúc Forget
Cách dùng các cấu trúc Forget kèm bài tập vận dụng có đáp án
“Forget” là từ thường được sử dụng trong ngữ pháp và văn nói tiếng Anh. Tuy nhiên có nhiều bạn lại gặp nhầm lẫn khi sử dụng cụm từ này. Với bài viết ngày hôm nay, Vietop sẽ gửi...
Cách dùng Some, Many, Much, Any, A Few, A Little, A Lot Of, Lots Of,…
Cách dùng Some, Many, Much, Any, A Few, A Little, A Lot Of, Lots Of,…
Chúng ta có thể diễn đạt số lượng của một vật tương đối dễ dàng trong tiếng Việt, nhưng trong tiếng Anh, việc biểu thị số lượng của một vật lại là một vấn đề hoàn toàn khác. Không...
Wh question trong thì quá khứ đơn
Wh question trong thì quá khứ đơn: lý thuyết và bài tập
Câu hỏi – wh question là phần kiến thức khá dễ nhớ và phổ biến trong tiếng Anh. Tuy nhiên, khi đặt trong thì quá khứ đơn thì có thể gây nhầm lẫn với nhiều người học. Hãy cùng...
bài tập viết lại câu Thì hiện tại hoàn thành
Luyện dạng bài tập viết lại câu Thì hiện tại hoàn thành có đáp án
Thì Hiện tại hoàn thành là một trong những thì động từ dễ khiến các bạn học tiếng Anh gặp khó khăn nhất về cấu trúc cũng như cách sử dụng. Hiểu được điều đó, ngày hôm nay, Luyện...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0