Tổng hợp bài tập cấu trúc enough có đáp án

ngocdo
16.06.2022

“Tôi đã ăn đủ no rồi” trong tiếng Anh nói như thế nào? Chắc hẳn bạn sẽ nghĩ ngay tới cấu trúc enough để diễn tả “full enough” đúng không? Cấu trúc enough là một cấu trúc khá phổ biến và dễ sử dụng trong tiếng Anh. Bài viết này sẽ ôn lại cho các bạn cấu trúc của enough các bài tập cấu trúc enough đi kèm.

Cách sử dụng cấu trúc enough

Enough trong tiếng Anh có nghĩa là “đủ”, được sử dụng trong câu để chỉ số lượng hay kích thước của một sự vật nào đó có vừa không, có đủ không.

E.g.: She has enough money to buy a car. (Cô ấy có đủ tiền để mua một chiếc ô tô).

bài tập cấu trúc enough

Enough đứng sau tính từ (Adjectives) và trạng từ (Adverbs)

Cấu trúc: 

tính từ / trạng từ + enough 

E.g.:

  • Jenny is mature enough to decide where we should go or not. (Jenny đủ trưởng thành để quyết định chúng ta nên đi hay không).
  • The speaker is not loud enough. (Cái loa phát không đủ to).

Enough đứng trước danh từ

Cấu trúc: 

enough + danh từ 

E.g.: 

  • We have enough force to pull that gate. (Chúng ta có đủ lực để kéo cái cổng đó).
  • I have enough meat to make dumplings for dinner. (Tớ có đủ thịt để làm bánh bao cho bữa tối).

*Lưu ý: Chúng ta phải sử dụng “enough of” khi theo sau là một đại từ sở hữu.

E.g.: Not enough of my friends are coming to the cinema. (Bạn tôi không đến rạp chiếu phim đủ). 

Cấu trúc enough sử dụng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả

Mệnh đề chỉ kết quả là những mệnh đề bổ nghĩa cho mệnh đề chính bằng cách xác định kết quả.

Cấu trúc:

S + V + adj/adv + enough + (for somebody) + to + V (nguyên mẫu)
S + V + enough + noun + (for somebody) + to + V (nguyên mẫu)

E.g.: 

  • He is high enough to reach the bookshelf. (Anh ấy đủ cao để với tới giá sách).
  • John didn’t study hard enough to pass the exam. (John không học đủ chăm để vượt qua kỳ thi).

Bài tập cấu trúc enough

Bài tập 

1. Hoàn thành câu với dạng đúng của cấu trúc “enough”.

1. John is 175cms tall. The shelf is 2 meters high. (tall)

John isn’t ……………………………………………………….

2. I’ve got 80 euros. The chair costs 100 euros. (money)

I haven’t got ……………………………………………………….

3. You need to be very intelligent to do this job. Steve isn’t very intelligent. (intelligent)

Steve isn’t ……………………………………………………….

4. I like the water to be very warm when I go swimming. (warm)

Today the water isn’t……………………………………………………….

5. You need 250 grams of sugar to make this cake. I’ve only got 100 grammes. (sugar)

I haven’t got ……………………………………………………….

  1. You need to swim fast to win races. You can’t swim very fast. (fast)

You can’t swim ……………………………………………………….

  1. I’m really busy today. I can’t go to the cinema. (time)

I don’t have  to go to the cinema.……………………………………………………….

  1. This village won’t win the World Heritage award. It’s too dirty. (clean)

This village isn’t ……………………………………………………….

2. Hoàn thành câu với đáp án đúng.

1. I didn’t run ………………….. to catch the bus.

  1. enough fast
  2. fast enough

2. She is ………………….. to know better.

  1. old enough
  2. enough old

3. We have bought …………………..

  1. milk enough
  2. enough milk

4. She was ………………… to lock the car.

  1. enough prudent
  2. prudent enough

5. He was ………………… to trust her.

  1. stupid enough
  2. enough stupid

6. Is it ………………… for you?

  1. enough warm
  2. warm enough

7. Have we got ………………… for buying the tickets?

  1. money enough
  2. enough money

8. Many tablet computers are ………………….. to put in your pocket.

  1. enough small
  2. small enough

9. We haven’t got ………………….

  1. chairs enough
  2. enough chairs

10. We haven’t got …………………. paint.

  1. enough blue
  2. blue enough

3. Chọn một trong những cụm từ chứa “enough” từ bảng dưới đây để hoàn thành câu.

big enoughclean enoughenough timeconvincingly enough well enoughenough experiencetall enoughwarm enoughenough peopleenough money

1. I don’t think we have …………to go to the cinema now. It’s nearly 9pm.

2. They didn’t want me in the police because I wasn’t ………… 

3. If you can lend me £5, I will have …………to buy the CD.

4. I know I don’t have ………… for the job so I won’t waste my time going for an interview.

5. If ………… sign this petition, we can prevent them building the new road across that forest.

6. She lost the match simply because she didn’t play …………

7. Even if you use a greenhouse, it will never be ………… to grow bananas in this climate.

8. The young girl limped ………… to make her parents believe that she couldn’t go to school.

9. This theater isn’t ………… for the play to be performed here. We will need at least another 100 seats.

10. Clean this room again Mary. It’s not ………… for hotel guests to use.

4. Nối những câu đơn thành câu ghép dưới đây sử dụng cấu trúc enough.

  1. She’s not old. She can’t get married yet.
  2. This coat isn’t strong. I can’t wear it in winter.
  3. That chair isn’t strong. We can’t stand on that chair.
  4. Are you very tall? Can you reach the top shelf?
  5. It’s not warm today. We can’t go outside.
  6. I’m not strong. I can’t lift this box.
  7. Tom doesn’t have money. He can’t pay his bills.
  8. This bed isn’t wide. Two people can’t sleep in the bed.
  9. The water wasn’t clean. We couldn’t swim in it.
  10. He wasn’t experienced. He can’t do that job.

Đáp án:

1.

  1. tall enough
  2. enough money
  3. intelligent enough
  4. warm enough
  5. enough sugar
  6. fast enough
  7. enough time
  8. clean enough

2. 

  1. I didn’t run fast enough to catch the bus.
  2. She is old enough to know better.
  3. We have bought enough milk.
  4. She was prudent enough to lock the car.
  5. He was stupid enough to trust her.
  6. Is it warm enough for you?
  7. Have we got enough money for buying the tickets?
  8. Many tablet computers are small enough to fit in your pocket.
  9. We haven’t got enough chairs.
  10. We haven’t got enough blue paint.

3. 

  1. enough time
  2. tall enough
  3. enough money
  4. enough experience
  5. enough people
  6. well enough
  7. warm enough
  8. convincing enough
  9. big enough
  10. clean enough

4. 

  1. She is not old enough to get married.
  2. This coat isn’t strong enough to wear in winter.
  3. That chair isn’t strong enough for us to stand on.
  4. Are you tall enough to reach the top shelf?
  5. It is not warm enough for us to go outside.
  6. I am not strong enough to lift this box.
  7. Tom doesn’t have enough money to pay his bills.
  8. This bed is not wide enough for two people to sleep in.
  9. The water wasn’t clean enough for us to swim.
  10. He wasn’t experienced enough to do that job.

Trên đây là tổng hợp lý thuyết và bài tập về cấu trúc enough. Hãy luyện tập sử dụng thật nhiều để áp dụng cấu trúc này trong bài viết hoặc trong giao tiếp. Vietop chúc bạn thành công và đừng quên theo dõi những bài chia sẻ ngữ pháp tiếng Anh để học tập mỗi ngày nhé!

Bài viết liên quan:

cấu trúc regret
Cách dùng và cấu trúc Regret trong tiếng Anh đầy đủ nhất 
Bạn đã bao giờ cảm thấy hối tiếc về điều gì trong cuộc sống chưa? Nếu có thì bạn đã biết diễn đạt cảm giác hối tiếc này như thế nào trong tiếng Anh chưa? Cùng Vietop tìm hiểu...
cấu trúc to V
Tổng hợp các cấu trúc to V thường gặp kèm bài tập vận dụng
Bạn có hay sử dụng cấu trúc to V ở trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày của mình không? Có những dạng cấu trúc to V cơ bản nào được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh? Những...
Cấu trúc Offer
Cấu trúc Offer: cách sử dụng, ví dụ cụ thể và bài tập vận dụng
Không chỉ là nhằm đưa ra lời mời, lời đề nghị, cấu trúc Offer còn mang nhiều ý nghĩa khác như chào hàng hay sự trả giá, sự khuyến mãi,… Trong bài viết dưới đây, Vietop xin giới thiệu...
Câu điều kiện loại 0
Câu điều kiện loại 0: công thức, cách dùng, bài tập vận dụng
Câu điều kiện loại 0 là cấu trúc quan trọng và được thường xuyên sử dụng nhiều trong tiếng Anh, kể cả những bài kiểm tra ngữ pháp. Trong bài viết này, Vietop sẽ chia sẻ chi tiết về...
cấu trúc Have với động từ
Tổng hợp các cấu trúc Have với động từ trong tiếng Anh
Have là một trong những động từ rất đa dạng về ngữ nghĩa và cách sử dụng trong tiếng Anh. Hôm nay hãy cùng Vietop tìm hiểu về các cấu trúc Have với động từ phổ biến hay được...
so sánh nhất
Cấu trúc, cách dùng so sánh nhất (Superlative) trong tiếng Anh
So sánh cũng là một dạng biện pháp tu từ liên tưởng giúp chúng ta miêu tả sự vật, sự việt một cách sinh động và dễ hình dung nhất. Đồng thời biện pháp này còn tạo điểm nhấn...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0