Bài tập câu điều kiện loại 2 có đáp án từ cơ bản đến nâng cao

ngocdo
07.08.2022

Câu điều kiện loại 2 là một trong những dạng câu điều kiện mà các bạn học tiếng Anh cần phải nắm vững cấu trúc cũng như cách dùng để có thể dễ dàng phân biệt với các dạng câu điều kiện khác. Ngày hôm nay, IELTS Vietop sẽ giúp bạn tìm hiểu thêm và làm một số bài tập câu điều kiện loại 2 để thực hành nhé!

Bài tập câu điều kiện loại 2

Tổng quan về câu điều kiện loại 2

Cấu trúc

MỆNH ĐỀ ĐIỀU KIỆNMỆNH ĐỀ CHÍNH
If + S + V-ed/cột 2 (quá khứ đơn),S + would/could/might + V(nguyên thể) + O.

Cách dùng

  1. Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc không xảy ra ở hiện tại.

E.g: If she studied hard, she wouldn’t get a low mark. 

(Nếu cô ấy học hành chăm chỉ, cô ấy sẽ không nhận điểm thấp. -> Sự thật là hiện tại cô ấy đã nhận điểm thấp do không học hành chăm chỉ.)

  1. Dùng để đưa ra lời khuyên

E.g: If I were you, I would buy that book. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua cuốn sách đó.)

  1. Dùng để thể hiện một khả năng trái ngược với khả năng hiện tại của cá nhân.

E.g: If I had enough money, I could buy that house.

(Nếu tôi có đủ tiền, tôi có thể mua căn nhà đó. -> Sự thật là “tôi” không có khả năng mua được căn nhà đó.)

Chỉ ôn luyện lý thuyết tổng quan thôi là chưa đủ, để có thể thành thạo câu điều kiện loại 2, các bạn hãy cùng Vietop thực hành một số dạng bài tập bổ sung về dạng câu điều kiện này dưới đây nhé!

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập câu điều kiện loại 2

Bài tập câu điều kiện loại 2

Bài 1: Fill in the blank with the right form with second conditional sentences 

  1. If I ______(be) you, I ______(see) that movie.
  2. If my father ______(be) younger, he ______(travel) more.
  3. If you ______(agree) to come to the party with me, I ______(not be) angry.
  4. If she ______(have) enough money, she ______(buy) a new car.
  5. He ______(be) happy if his girlfriend ______(accept) his proposal.
  6. ______ (you/buy) a house if you ______(live) in Japan?
  7. We ______(be) healthier if we ______(not smoke).
  8. It ______(be) nice if you ______(trust) me.
  9. If you ______(not speak) Vietnamese, ______(you/understand) me?
  10. If we ______(win) the lottery, we ______(travel) around the world.
  11. If my father ______(have) a better job, my family ______(be) rich.
  12. I ______(have) many job opportunities if I ______(get) an IELTS degree.
  13. Her family ______(be) on holiday if the weather ______(be) good.
  14. If they ______(study) more, they ______(pass) the test.
  15. We ______(not be) late again if we ______(travel) by car.
  16. If you ______(eat) less, you ______(lose) the weight.
  17. If I ______(be) you, I______(go) to bed early.
  18. We ______(meet) each other often if we ______(live) closer.
  19. If it ______(not rain), I ______(go) to work.
  20. If you ______(be) more careful, you ______(not make) that mistake.

Bài 2: Choose the correct answer

  1. I ______(call) him if I ______(have) his number.
  • called – had
  • would call – had
  • would call – have
  1. If we ______(have) time, we ______(come) to the party.
  • had – would come
  • had – will come
  • had – came
  1. They ______(have) more money if they ______(not buy) those shoes.
  • would have – didn’t buy
  • would have – don’t buy
  • had – don’t buy
  1. If we ______(decide) to stay here, we ______(have) more time for each other.
  • decided – had
  • decided – will have
  • decided – would have
  1. If we ______(talk) with her, she ______(be) very happy.
  • talked – will be
  • talked – would be
  • talked – was
  1. If I were you, I ______(not drink) wine.
  • wouldn’t drink
  • won’t drink
  • didn’t drink
  1. If she ______(live) in Vietnam, she ______(speak) Vietnamese fluently.
  • lived – would speak
  • lived – spoke
  • lived – will speak
  1. They ______(have) the trophy if they ______(win) the match.
  • had – won
  • will have – won
  • would have – won
  1. If she ______(shave) her head, her parents ______(be) mad.
  • shaved – would be
  • shaved – will be
  • shaved – were
  1. If I ______(have) my wallet stolen, I ______(call) the police.
  • had – called
  • had – will call
  • had – would call
  1. What ______(she/do) if she ______(fail) the exam?
  • did she do – failed
  • will she do – failed
  • would she do – failed
  1. If you ______(do) exercise, you ______(not be) ill.
  • did – won’t be
  • did – wouldn’t be
  • did – weren’t
  1. Where ______(you/go) if you ______(travel) around the world?
  • would you go – traveled
  • would go – traveled
  • will you go – traveled
  1. If they ______(live) in Vietnam for 10 years, their Vietnamese ______(improve).
  • lived – will improve
  • lived – would improve
  • lived – improved
  1. If David ______(act) more nicely, more people ______(like) him.
  • acted – liked
  • acted – will like
  • acted – would like

Bài 3: Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right

  1. He won’t be lost if he bought a map.
  2. If we used less electricity, we would save our planet.
  3. If he drives faster, he would go to school on time.
  4. If we borrowed books from libraries, we won’t have to buy them.
  5. I would prepare dinner if I came back home earlier.
  6. If I are you, I would go to the party.
  7. If I met Brad Pitt, I will take a picture with him.
  8. He would learn Karate if he had more time.
  9.  I will feel better if I went out with you.
  10. If you went to school by bike more often, you would be healthier.

Bài 4:  Fill in the blank with the right form with second conditional sentences

  1. If Dean  ______(be) here, he  ______(help) us.
  2. What  ______(you/do) if you  ______(see) a vampire?
  3. If I  ______(find) some money on the road by chance, I  ______(take) it to the police.
  4. If they  ______(travel) by train, they  ______(not be) late.
  5. Sarah  ______(not be) worried if you  ______(tell) her the truth.
  6. If you   ______ (be) an idol, what kind of song  ______(you/perform)?
  7. He  ______(not meet) her if he  ______(stay) at home tonight.
  8. What  ______(she/do) if she  ______(lose) her keys?
  9. If I  ______(know) how to solve the problem, I  ______(do) it.
  10. Their parents  ______(not be) sad if they  ______(not fail) the exam.

Bài 5: Answer the questions (Free answers)

  1. Where would you live if you had a lot of money?
  2. What would the weather be like if you controlled it?
  3. If school was canceled today, what would you do?
  4. How would you feel if you were arrested by the police?
  5. Who would you meet if you had a chance to meet a famous person?

Đáp án

Bài 1: Fill in the blank with the right form with second conditional

  1. were – would see
  2. was – would travel
  3. agreed – wouldn’t be
  4. had – would buy
  5. would be – accepted
  6. Would you buy – lived
  7. would be – didn’t smoke
  8. would be – trusted
  9. didn’t speak – would you understand
  10. won – would travel
  11. had – would be
  12. would have – got
  13. would be – was
  14. studied – would pass
  15. wouldn’t be – traveled
  16. ate – would lose
  17. were – would go
  18. would meet – lived
  19. didn’t rain – would go
  20. were – wouldn’t make

Bài 2: Choose the correct answer

  1. would call – had
  2. had – would come
  3. would have – didn’t buy
  4. decided – would have
  5. talked – would be
  6. wouldn’t drink
  7. lived – would speak
  8. would have – won
  9. shaved – would be
  10. had – would call
  11. would she do – failed
  12. did – wouldn’t be
  13. would you go – traveled
  14. lived – would improve
  15. acted – would like

Bài 3: Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right

  1. won’t be -> wouldn’t be
  2. True
  3. drives -> drove
  4. won’t have -> wouldn’t have
  5. True
  6. are -> were
  7. will take -> would take
  8. True
  9. will feel – would feel
  10. True

Bài 4:  Fill in the blank with the right form with second conditional sentences

  1. was – would help
  2. would you do – saw
  3. found – would take
  4. traveled – wouldn’t be
  5. wouldn’t be – told
  6. were – would you perform
  7. wouldn’t meet – stayed
  8. would she do – lost
  9. knew – would do
  10. wouldn’t be – didn’t fail

Bài 5: Answer the questions (Free answers)

  1. If I had a lot of money, I would live on the Moon.
  2. The weather would be sunny if I controlled it.
  3. If school was canceled today, I would go shopping with my friends.
  4. If I was arrested by the police, I would feel upset.
  5. If I had a chance to meet a famous person, I would meet Emma Watson.

Hy vọng rằng sau khi luyện tập một số dạng bài tập câu điều kiện loại 2, các bạn đã nắm được kiến thức tổng quan cũng như thành thạo cách sử dụng dạng câu điều kiện này. Vietop chúc bạn sẽ chinh phục câu điều kiện loại 2 nói riêng và các dạng câu điều kiện khác nói chung!

Bài viết liên quan:

Bài tập câu hỏi đuôi trắc nghiệm
Bài tập câu hỏi đuôi trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao có đáp án
Với bài viết hôm nay, Luyện thi IELTS Vietop mời các bạn cùng chúng mình hệ thống lại kiến thức về Tag Question – câu hỏi đuôi trong tiếng Anh qua phần tổng quát định nghĩa, công thức, cách...
Cấu trúc As well as trong tiếng Anh
Cấu trúc As well as trong tiếng Anh
“As well as” là một cụm từ thường gặp trong bất kì bài đọc, bài viết tiếng Anh nào. Để sử dụng cấu trúc as well as này ra sao, cần phân biệt nó với các cụm từ tương...
Cấu trúc Expect
Cấu trúc Expect trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng
Cấu trúc Expect là cấu trúc được sử dụng rộng rãi trong ngữ pháp và văn nói tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều người dùng lại gặp rắc rối khi dùng cụm từ này. Để giúp các bạn nắm rõ...
Cách phân biệt Others, Other, Another dễ nhất bạn phải biết
Cách phân biệt Others, Other, Another dễ nhất bạn phải biết
Trong quá trình luyện thi IELTS, bạn cần làm chủ phần ngữ pháp và từ vựng để tránh mắc những lỗi cơ bản đáng tiếc. Một số bạn vẫn còn nhầm lẫn một số điểm ngữ pháp cần nắm...
Cleft Sentence - Câu chẻ trong Tiếng Anh bạn đã biết hay chưa?
Câu chẻ (Cleft Sentence) – Bạn đã biết cách dùng trong IELTS hay chưa?
Câu chẻ là dạng câu dùng để nhấn mạnh đặc biệt và thông dụng trong tiếng Anh. Tuy nhiên bạn đã biết cách sử dụng chúng trong việc học tiếng Anh nói chúng hay trong quá trình luyện thi...
Cách dùng THE SAME trong tiếng Anh
Cách dùng THE SAME trong tiếng Anh
Chắc hẳn các bạn không còn lạ gì với từ ‘the same’ trong tiếng Anh, bởi vì nó rất thông dụng, thế nhưng bạn đã biết cách sử dụng ‘the same’ một cách chính xác và nhuần nhuyễn chưa?...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0