Cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý

IELTS VIETOP IELTS VIETOP
18.03.2020

Cụm động từ trong IELTS thường khá phổ biến vì khi sử dụng trong bài thi IELTS sẽ khiến cho bài thi trở nên linh hoạt, ấn tượng hơn đặc biệt với phần thi Speaking. Vietop sẽ giới thiệu một số cụm động từ thường dùng trong IELTS, cùng tìm hiểu nhé!

Xem thêm:

Dưới đây là một số động từ quen thuộc trong IELTS bạn nên lưu ý.

1. Base (on): Dựa vào, dựa trên

NounsAdverbsExamples
assumption, belief, concept, evidence, experience, fact, premise, principle, event,…fundamentally, heavily, largely, mainly, mostly, predominantly, primarily, principally, entirely, exclusively, purely, solely, wholly, partially, partly, substantially, broadly, loosely,…The tragic story was partly based on a true event which occurred in the Civil War.​The discussion is mainly basedon the students’ initial ideas.

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 40%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Associate: Liên kết với, gắn liền với 

NounsAdverbsExamples
Word, idea, theory, term, issue, matter, plan, possibility, problem, proposal, question,…Generally, commonlyShortage of natural resources is generally associated with the corresponding drop in industrialised imports.​Student’s motivation is commonly associated with the peer’s pressure

3. Discuss: Thảo luận, bàn bạc

NounsAdverbsExamples
idea, issue, matter, plan, possibility, problem, proposal, question, situation, subject, topicat length, endlessly, extensively, fully, in detail, thoroughly, widely, briefly, (in)formally, explicitly, rationally, seriously, specificallyThe employees at the Jeffree Star’s Cosmetics discuss the issue of launching new products at length.​The teacher’s requirement for students is for them to discuss the theme of Oscar Wilde’s works thoroughly.

4. Establish: Thành lập, xây dựng

NounsAdverbsExamples
authority, reputation, connection, link, partnership, rapport, relationship,​, criteria, foundation, framework, precedent, principle, procedure,…definitively, firmly, fully, long, successfully, well, newly, recently, quickly, rapidly,…
A great deal of scholars have been struggling to firmly establish the precise relevance between children’s sense of isolation and their constant exposure to video games.

5. Examine: Kiểm tra, giám sát 

NounsAdverbsExamples
article, author, chapter, expert, module, paper, project, report, research, researcher, study, thesis, evidence, presence, signs,…carefully, closely, critically, fully, in depth, in detail, minutely, properly, rigorously, systematically, thoroughly, individually, separatelyThe detectives shall now thoroughly examine the evidence for the existence of illegal matter.

6. Demonstrate: Mô tả, thể hiện

NounsAdverbsExamples
benefit, effectiveness, efficacy, superiority, usefulness, versatility, viability, ability, aptitude, awareness, commitment, competence, talent, understanding, willingness, article, book, experiment, paper, project, report, research, study, survey, data, findings, results, statistics,…amply, conclusively, consistently, convincingly, effectively, successfully,ably, clearly, dramatically, graphically, vividly, experimentally, practically, scientificallyThe study clearly demonstrates the significant impacts of vitamins upon asthenia sufferers.

7. Identify: Nhận ra, xác định

NounsAdverbsExamples
deficiencies, failings, problem, shortcomings, shortfall, weakness,danger, risk, cause, factor, source, needs, priorities, requirementaccurately, correctly, properly, reliably, rightly, successfully, falsely, incorrectly, mistakenly, wrongly, easily, readily, quickly, rapidly, clearly, positively, precisely, specifically,…This approach is accurately identified with the work of H.Crowley during the 1950s.

Xem: Cụm động từ

NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30% CÁC KHÓA HỌC TẠI VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Chúc bạn học tập tốt với cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý.

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra