• Trang chủ
  • Blog
  • Các ngày lễ trong năm ở Việt Nam bằng Tiếng Anh

Các ngày lễ trong năm ở Việt Nam bằng Tiếng Anh

Trong bài thi IELTS Speaking, chủ đề về ngày lễ ở quốc gia là một chủ đề thường xuyên xuất hiện. Ở Việt Nam nói riêng và thế giới nói chung có rất nhiều ngày lễ cũng như nhiều tên gọi ngày lễ khác nhau, nhưng để biết ở Tiếng Anh gọi là gì thì IELTS Vietop sẽ giới thiệu cho bạn các từ vựng Tiếng Anh về ngày lễ nhé!

Nếu có dự định định cư và làm việc tại nước ngoài hãy xem ngay: “Cách viết Mail chuyên nghiệp” với vài gợi ý đáng nhớ 

A. Tên các ngày lễ trên thế giới

Các ngày lễ trên Thế giới bạn cần biết
Các ngày lễ trên Thế giới bạn cần biết
Date/ NgàyHolidaysNgày lễ
01/01New Year’s DayTết dương lịch
01/04April Fools’ DayNgày Nói dối
12/04EasterLễ Phục sinh
10/4Good FridayNgày thứ Sáu Tuần Thánh
12/04Easter MondayNgày thứ Hai Phục sinh
01/05May DayNgày Quốc Tế Lao Động
25/12ChristmasGiáng sinh
24/12Christmas EveĐêm Giáng sinh
25/12Christmas DayNgày lễ Giáng sinh
26/12Boxing DayNgày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)
31/12New Year’s EveĐêm Giao thừa
10/05Mother’s DayNgày của Mẹ
21/06Father’s DayNgày của Bố
14/02Valentine’s DayNgày Lễ Tình Nhân/ Ngày Valentine
Bank holiday (public holiday)Ngày quốc lễ
01/01 (Lunar)Chinese New YearTết Trung Quốc (Tết âm lịch)
04/07Independence DayNgày lễ Độc Lập
26/11ThanksgivingNgày lễ Tạ Ơn
30/10HalloweenLễ hội Halloween (Lễ hội Hóa trang)
17/03Saint Patrick’s DayNgày lễ Thánh Patrick

B. Tên các ngày lễ ở Việt Nam

Các ngày lễ ở Việt Nam bằng Tiếng Anh
Các ngày lễ ở Việt Nam bằng Tiếng Anh
Date/ NgàyHolidaysNgày lễ
01/01 (Lunar)Tet Holiday (Vietnamese New Year)Tết Nguyên Đán
10/03 (Lunar)Hung Kings CommemorationsGiỗ tổ Hùng Vương
Hung Kings’ Temple FestivalLễ hội Đền Hùng
30/04Liberation Day/Reunification DayNgày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
01/05International Workers’ DayNgày Quốc tế Lao động
02/09National DayQuốc khánh
03/02Communist Party of Vietnam Foundation AnniversaryNgày thành lập Đảng
08/03International Women’s DayQuốc tế Phụ nữ
07/05Dien Bien Phu Victory DayNgày Chiến thắng Điện Biện Phủ
19/05President Ho Chi Minh’s BirthdayNgày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
01/06International Children’s DayNgày quốc tế thiếu nhi
28/06Vietnamese Family DayNgày gia đình Việt Nam
27/07Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers)Ngày thương binh liệt sĩ
19/08August Revolution Commemoration DayNgày cách mạng tháng 8
10/10Capital Liberation DayNgày giải phóng thủ đô
20/10Vietnamese Women’s DayNgày phụ nữ Việt Nam
20/11Teacher’s DayNgày Nhà giáo Việt Nam
22/12National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary)Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
15/1 (Lunar)Lantern Festival (Full moon of the 1st month)Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng
15/4 (Lunar)Buddha’s BirthdayLễ Phật Đảng
5/5 (Lunar)Mid-year FestivalTết Đoan Ngọ
15/7 (Lunar)Ghost FestivalLễ Vu Lan
15/8 (Lunar)Mid-Autumn FestivalTết Trung Thu
23/12 (Lunar)Kitchen guardiansÔng Táo chầu trời

IELTS Vietop hy vọng rằng những từ vựng về ngày lễ trên đây có thể bổ sung vào vốn từ vựng của mình. Ở chủ đề các ngày lễ thì chủ đề Talk about Tet holiday in Viet Nam rất hay được đề cập ở phần thi IELTS Speaking Part 2. Các bạn hãy cố gắng trau dồi kiến thức và kĩ năng trong quá trình học IELTS để đạt được kết quả cao nhất nhé!

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

1 Bình luận

Bình luận